CẦU THỦ
Đang thi đấu
Héctor Bellerín
Giá trị thị trường
2,4 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 3, 1995
- Nơi sinh
- Badalona, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Goal Management
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio La Cartuja, Sevilla
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
351
Bàn thắng
12
Kiến tạo
39
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Betis Balompié | 27 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Betis Balompié | 9 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Betis Balompié | 23 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| 22/23 | Liga Portugal | Sporting CP | 10 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | FC Barcelona | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Betis Balompié | 23 | 0 | 2 | 2 | 1 |
| 20/21 | Premier League | Arsenal FC | 25 | 1 | 3 | 8 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Arsenal FC | 15 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Arsenal FC | 19 | 0 | 5 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Arsenal FC | 35 | 2 | 3 | 5 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Arsenal FC | 33 | 1 | 4 | 4 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Arsenal FC | 36 | 1 | 5 | 3 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Arsenal FC | 20 | 2 | 1 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Arsenal FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Arsenal FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Arsenal FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Real Betis Balompié | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Real Betis Balompié | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Real Betis Balompié | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Real Betis Balompié | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Arsenal FC | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Arsenal FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Arsenal FC | 8 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Arsenal FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Arsenal FC | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Arsenal FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 39 | 9 | |
| 24/25 | 2 | 28 | 4 | |
| 23/24 | 2 | 38 | — | |
| 2023 | 19 | 17 | — | |
| 22/23 | 2 | 17 | — | |
| 2021 | 2 | 1 | — | |
| 21/22 | 19 | 44 | — | |
| 20/21 | 2 | 48 | 8 | |
| 19/20 | 2 | 28 | 4 | |
| 18/19 | 2 | 21 | — | |
| 17/18 | 24 | 44 | — | |
| 16/17 | 24 | 43 | — | |
| 15/16 | 24 | 47 | — | |
| 2014 | 40 | 4 | — | |
| 14/15 | 39 | 43 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 500,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,4 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 23 tháng 3, 2018
- 22 thg 6, 2013: €300k, Arsenal U21
- 8 thg 1, 2014: €500k, Watford
- 12 thg 2, 2015: €1,50m, Arsenal
- 1 thg 7, 2015: €5m, Arsenal
- 9 thg 2, 2016: €13m, Arsenal
- 1 thg 6, 2016: €18m, Arsenal
- 24 thg 10, 2016: €20m, Arsenal
- 20 thg 2, 2017: €25m, Arsenal
- 28 thg 6, 2017: €30m, Arsenal
- 2 thg 1, 2018: €35m, Arsenal
- 23 thg 3, 2018: €40m, Arsenal
- 8 thg 4, 2020: €32m, Arsenal
- 17 thg 12, 2020: €28m, Arsenal
- 18 thg 3, 2021: €25m, Arsenal
- 13 thg 10, 2021: €20m, Real Betis Balompié
- 7 thg 11, 2022: €15m, Barcelona
- 2 thg 3, 2023: €8m, Sporting
- 22 thg 12, 2023: €7m, Real Betis Balompié
- 21 thg 3, 2024: €5m, Real Betis Balompié
- 7 thg 6, 2024: €4m, Real Betis Balompié
- 27 thg 12, 2024: €3m, Real Betis Balompié
- 9 thg 6, 2025: €2m, Real Betis Balompié
- 12 thg 12, 2025: €2,50m, Real Betis Balompié
- 5 thg 6, 2026: €2,40m, Real Betis Balompié
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Héctor Bellerín đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Héctor Bellerín là Real Betis Balompié.
Héctor Bellerín mang áo số mấy?
- Héctor Bellerín mang áo số 2. Câu lạc bộ là Real Betis.
Héctor Bellerín chơi vị trí nào?
- Héctor Bellerín chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Héctor Bellerín bao nhiêu tuổi?
- Héctor Bellerín 31 tuổi, sinh ngày 19 tháng 3, 1995.
Giá trị thị trường của Héctor Bellerín là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Héctor Bellerín là 2,4 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Héctor Bellerín là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Héctor Bellerín là 40,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 3, 2018.
Héctor Bellerín đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Héctor Bellerín đã thi đấu 351 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Héctor Bellerín đã ghi được 12 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Héctor Bellerín đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Héctor Bellerín đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Héctor Bellerín mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Héctor Bellerín là Tây Ban Nha.
Héctor Bellerín sinh ra ở đâu?
- Héctor Bellerín sinh ra tại Badalona, Tây Ban Nha.
Héctor Bellerín cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Héctor Bellerín là 1,78 m.
Héctor Bellerín thuận chân nào?
- Héctor Bellerín thuận chân phải.
Hợp đồng của Héctor Bellerín kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Héctor Bellerín có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.