CẦU THỦ
Đang thi đấu
Hee-chan Hwang
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 1, 1996
- Nơi sinh
- Chuncheon, Gangwon, Hàn Quốc
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Hàn Quốc
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
Championship
· Riverside Stadium, Middlesbrough
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
173
Bàn thắng
30
Kiến tạo
14
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 26 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 21 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 29 | 12 | 3 | 6 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 27 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 30 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | RB Leipzig | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | RB Leipzig | 18 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Wolverhampton Wanderers | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Wolverhampton Wanderers | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 5 | 3 | 2 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Champions League | RB Leipzig | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 38 | 1 | |
| 24/25 | 11 | 32 | — | |
| 23/24 | 11 | 31 | — | |
| 22/23 | 11 | 31 | — | |
| 2021 | 11 | 3 | — | |
| 21/22 | 26 | 31 | — | |
| 20/21 | 11 | 37 | — | |
| 19/20 | 9 | 8 | — | |
| 2019 | 20 | 1 | — | |
| 17/18 | 19 | 14 | — | |
| 2016 | 19 | 6 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 11 | 3 | |
| 2024 | 11 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 16,7 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 14 tháng 3, 2024
- 19 thg 6, 2015: €125k, FC Liefering
- 1 thg 12, 2015: €400k, FC Liefering
- 6 thg 4, 2016: €500k, Salzburg
- 22 thg 12, 2016: €1,50m, Salzburg
- 2 thg 6, 2017: €4m, Salzburg
- 30 thg 3, 2018: €7,50m, Salzburg
- 14 thg 6, 2018: €10m, Salzburg
- 16 thg 10, 2018: €7,50m, Hamburg
- 8 thg 1, 2019: €5m, Hamburg
- 12 thg 6, 2019: €3m, Hamburg
- 3 thg 9, 2019: €4,50m, Salzburg
- 16 thg 12, 2019: €12,50m, Salzburg
- 8 thg 4, 2020: €10m, Salzburg
- 22 thg 7, 2020: €15m, Leipzig
- 10 thg 2, 2021: €11m, Leipzig
- 23 thg 12, 2021: €13m, Wolverhampton Wanderers
- 29 thg 3, 2022: €16m, Wolverhampton Wanderers
- 3 thg 11, 2022: €12m, Wolverhampton Wanderers
- 9 thg 10, 2023: €18m, Wolverhampton Wanderers
- 19 thg 12, 2023: €22m, Wolverhampton Wanderers
- 14 thg 3, 2024: €25m, Wolverhampton Wanderers
- 16 thg 12, 2024: €22m, Wolverhampton Wanderers
- 18 thg 3, 2025: €17m, Wolverhampton Wanderers
- 30 thg 5, 2025: €12m, Wolverhampton Wanderers
- 9 thg 12, 2025: €10m, Wolverhampton Wanderers
- 9 thg 3, 2026: €8m, Wolverhampton Wanderers
- 3 thg 6, 2026: €6m, Wolverhampton Wanderers
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Hee-chan Hwang đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Hee-chan Hwang là Wolverhampton Wanderers.
Hee-chan Hwang mang áo số mấy?
- Hee-chan Hwang mang áo số 11. Câu lạc bộ là Wolves.
Hee-chan Hwang chơi vị trí nào?
- Hee-chan Hwang chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Hee-chan Hwang bao nhiêu tuổi?
- Hee-chan Hwang 30 tuổi, sinh ngày 26 tháng 1, 1996.
Giá trị thị trường của Hee-chan Hwang là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Hee-chan Hwang là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hee-chan Hwang là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Hee-chan Hwang là 25,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 3, 2024.
Hee-chan Hwang đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Hee-chan Hwang đã thi đấu 173 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Hee-chan Hwang đã ghi được 30 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Hee-chan Hwang đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Hee-chan Hwang đã thi đấu 82 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hàn Quốc. Hee-chan Hwang đã ghi được 17 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Hee-chan Hwang mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Hee-chan Hwang là Hàn Quốc.
Hee-chan Hwang sinh ra ở đâu?
- Hee-chan Hwang sinh ra tại Chuncheon, Gangwon, Hàn Quốc.
Hee-chan Hwang cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Hee-chan Hwang là 1,77 m.
Hee-chan Hwang thuận chân nào?
- Hee-chan Hwang thuận chân phải.
Hợp đồng của Hee-chan Hwang kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Hee-chan Hwang có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.