CẦU THỦ
Đang thi đấu
Henry Onyekuru
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 6, 1997
- Nơi sinh
- Onitsha, Nigeria
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Nigeria
- Gia nhập CLB từ
- 21 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Eryaman Stadium, Ankara
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
196
Bàn thắng
50
Kiến tạo
24
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Gençlerbirliği Spor Kulübü | 17 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Adana Demirspor | 28 | 8 | 3 | 5 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Galatasaray | 14 | 5 | 4 | 1 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | AS Monaco | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Galatasaray | 10 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | AS Monaco | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Galatasaray | 31 | 14 | 5 | 7 | 0 |
| 17/18 | JPL | RSC Anderlecht | 19 | 9 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | JPL | KAS Eupen | 28 | 12 | 7 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Pro L. Supercup | RSC Anderlecht | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Galatasaray | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Galatasaray | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | RSC Anderlecht | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 7 | 5 | |
| 25/26 | 7 | 22 | |
| 22/23 | 7 | 28 | |
| 2021 | 7 | 14 | |
| 21/22 | 7 | 29 | |
| 2020 | 70 | 10 | |
| 2020 | 7 | 6 | |
| 2019 | 7 | 8 | |
| 18/19 | 21 | 38 | |
| 2017 | 9 | 27 | |
| 16/17 | 21 | 28 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 3,2 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
13,0 Tr €
vào 4 tháng 6, 2019
- 28 thg 10, 2015: €75k, KAS Eupen
- 15 thg 7, 2016: €500k, KAS Eupen
- 20 thg 10, 2016: €1,50m, KAS Eupen
- 21 thg 1, 2017: €4m, KAS Eupen
- 6 thg 6, 2017: €7m, KAS Eupen
- 9 thg 1, 2018: €10m, RSC Anderlecht
- 4 thg 1, 2019: €10m, Galatasaray
- 4 thg 6, 2019: €13m, Galatasaray
- 19 thg 12, 2019: €10m, Monaco
- 8 thg 4, 2020: €8m, Galatasaray
- 3 thg 8, 2020: €6m, Monaco
- 16 thg 3, 2021: €7m, Galatasaray
- 1 thg 11, 2021: €7m, Olympiacos
- 9 thg 6, 2022: €5m, Olympiacos
- 27 thg 10, 2022: €6m, Adana Demirspor
- 8 thg 6, 2023: €5,50m, Adana Demirspor
- 24 thg 10, 2023: €4,80m, Al-Fayha
- 15 thg 12, 2023: €4,50m, Al-Fayha
- 13 thg 12, 2024: €4m, Al-Fayha
- 27 thg 5, 2025: €3m, Al-Fayha
- 1 thg 10, 2025: €2,50m, Gençlerbirliği Spor Kulübü
- 17 thg 12, 2025: €1,80m, Gençlerbirliği Spor Kulübü
- 5 thg 3, 2026: €1,50m, Gençlerbirliği Spor Kulübü
- 21 thg 5, 2026: €1m, Gençlerbirliği Spor Kulübü
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Henry Onyekuru đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Henry Onyekuru là Gençlerbirliği Spor Kulübü.
Henry Onyekuru mang áo số mấy?
- Henry Onyekuru mang áo số 7. Câu lạc bộ là Al-Fayha.
Henry Onyekuru chơi vị trí nào?
- Henry Onyekuru chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Henry Onyekuru bao nhiêu tuổi?
- Henry Onyekuru 29 tuổi, sinh ngày 5 tháng 6, 1997.
Giá trị thị trường của Henry Onyekuru là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Henry Onyekuru là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Henry Onyekuru là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Henry Onyekuru là 13,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 6, 2019.
Henry Onyekuru đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Henry Onyekuru đã thi đấu 196 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Henry Onyekuru đã ghi được 50 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Henry Onyekuru đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Henry Onyekuru đã thi đấu 15 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nigeria. Henry Onyekuru đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Henry Onyekuru mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Henry Onyekuru là Nigeria.
Henry Onyekuru sinh ra ở đâu?
- Henry Onyekuru sinh ra tại Onitsha, Nigeria.
Henry Onyekuru cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Henry Onyekuru là 1,75 m.
Henry Onyekuru thuận chân nào?
- Henry Onyekuru thuận chân phải.
Hợp đồng của Henry Onyekuru kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Henry Onyekuru có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.