CẦU THỦ
Đang thi đấu
Idrissa Gueye
Giá trị thị trường
500,0 N €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 9, 1989
- Nơi sinh
- Dakar, Senegal
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Senegal
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2022
- Người đại diện
- Roc Nation Sports
Trận tiếp theo
Premier League
· The MKM Stadium, Hull
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
490
Bàn thắng
23
Kiến tạo
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Everton FC | 25 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Everton FC | 37 | 0 | 3 | 8 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Everton FC | 25 | 4 | 0 | 8 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Everton FC | 33 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 26 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 28 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 20 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Everton FC | 33 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Everton FC | 33 | 2 | 1 | 8 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Everton FC | 33 | 1 | 2 | 11 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Aston Villa | 35 | 0 | 1 | 10 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | LOSC Lille | 32 | 4 | 3 | 4 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | LOSC Lille | 37 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | LOSC Lille | 29 | 0 | 1 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Everton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Everton FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Everton FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Aston Villa | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | Paris Saint-Germain | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Paris Saint-Germain | 10 | 0 | 0 | 4 | 1 |
| 19/20 | Champions League | Paris Saint-Germain | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Everton FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Everton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | LOSC Lille | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | LOSC Lille | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | LOSC Lille | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | LOSC Lille | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Senegal | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 27 | 26 | — | |
| 24/25 | 27 | 39 | 1 | |
| 23/24 | 27 | 29 | — | |
| 22/23 | 27 | 35 | — | |
| 2022 | 27 | 1 | — | |
| 21/22 | 27 | 36 | — | |
| 20/21 | 27 | 43 | — | |
| 19/20 | 27 | 30 | — | |
| 18/19 | 17 | 35 | — | |
| 17/18 | 17 | 42 | — | |
| 16/17 | 17 | 34 | — | |
| 15/16 | 8 | 38 | — | |
| 14/15 | 5 | 42 | — | |
| 13/14 | 5 | 37 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 10 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 30,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 8,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 27 tháng 9, 2019
- 16 thg 7, 2010: €150k, Lille
- 28 thg 12, 2010: €500k, Lille
- 24 thg 5, 2011: €650k, Lille
- 24 thg 12, 2011: €1,75m, Lille
- 23 thg 5, 2012: €2,50m, Lille
- 7 thg 1, 2013: €3m, Lille
- 30 thg 5, 2013: €4m, Lille
- 14 thg 1, 2014: €4,50m, Lille
- 5 thg 2, 2014: €5m, Lille
- 7 thg 8, 2014: €5,50m, Lille
- 14 thg 1, 2015: €6m, Lille
- 6 thg 6, 2015: €7,50m, Lille
- 14 thg 10, 2015: €9m, Aston Villa
- 24 thg 10, 2016: €11m, Everton FC
- 20 thg 2, 2017: €12m, Everton FC
- 28 thg 6, 2017: €18m, Everton FC
- 28 thg 5, 2018: €20m, Everton FC
- 13 thg 6, 2019: €25m, Everton FC
- 27 thg 9, 2019: €30m, PSG
- 8 thg 4, 2020: €24m, PSG
- 7 thg 1, 2021: €18m, PSG
- 4 thg 6, 2021: €15m, PSG
- 16 thg 12, 2021: €13m, PSG
- 30 thg 5, 2022: €12m, PSG
- 15 thg 9, 2022: €10m, Everton FC
- 3 thg 11, 2022: €8m, Everton FC
- 20 thg 6, 2023: €5m, Everton FC
- 19 thg 12, 2023: €4m, Everton FC
- 27 thg 5, 2024: €3m, Everton FC
- 1 thg 10, 2024: €2m, Everton FC
- 30 thg 5, 2025: €1,50m, Everton FC
- 9 thg 12, 2025: €1m, Everton FC
- 3 thg 6, 2026: €500k, Everton FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Idrissa Gueye đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Idrissa Gueye là Everton FC.
Idrissa Gueye mang áo số mấy?
- Idrissa Gueye mang áo số 27. Câu lạc bộ là Everton.
Idrissa Gueye chơi vị trí nào?
- Idrissa Gueye chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Idrissa Gueye bao nhiêu tuổi?
- Idrissa Gueye 37 tuổi, sinh ngày 26 tháng 9, 1989.
Giá trị thị trường của Idrissa Gueye là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Idrissa Gueye là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Idrissa Gueye là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Idrissa Gueye là 30,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 9, 2019.
Idrissa Gueye đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Idrissa Gueye đã thi đấu 490 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Idrissa Gueye đã ghi được 23 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Idrissa Gueye đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Idrissa Gueye đã thi đấu 135 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Senegal. Idrissa Gueye đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Idrissa Gueye mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Idrissa Gueye là Senegal.
Idrissa Gueye sinh ra ở đâu?
- Idrissa Gueye sinh ra tại Dakar, Senegal.
Idrissa Gueye cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Idrissa Gueye là 1,74 m.
Idrissa Gueye thuận chân nào?
- Idrissa Gueye thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.