CẦU THỦ
Đang thi đấu
Igor Akinfeev
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 4, 1986
- Nơi sinh
- Vidnoe, Moskau Oblast, UdSSR
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2003
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
23
Số trận
487
Trận giữ sạch lưới
194
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 19 | 22 | 3 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 28 | 21 | 12 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 25 | 34 | 7 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 29 | 27 | 10 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 29 | 28 | 13 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 28 | 31 | 7 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 30 | 29 | 13 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 30 | 23 | 16 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 28 | 20 | 15 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 29 | 15 | 19 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 30 | 25 | 15 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 30 | 27 | 11 | 2 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 29 | 24 | 13 | 3 | 0 |
| 12/13 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 29 | 22 | 16 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Russian Super Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 25/26 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Russian Super Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 6 | 10 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 2 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Russian Super Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Russian Super Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 3 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | Russian Super Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2013 | Russian Super Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 2 | 4 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 6 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 5 | 9 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 5 | 6 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 6 | 10 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 6 | 9 | 2 | 1 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | PFK CSKA Moskva | 4 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 6 | 11 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 6 | 9 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | PFK CSKA Moskva | 4 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 6 | 13 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 6 | 17 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | PFK CSKA Moskva | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 35 | 30 | 21 | |
| 24/25 | 35 | 43 | 30 | |
| 23/24 | 35 | 42 | 27 | |
| 22/23 | 35 | 43 | 35 | |
| 21/22 | 35 | 32 | 31 | |
| 20/21 | 35 | 37 | 37 | |
| 19/20 | 35 | 36 | 36 | |
| 18/19 | 35 | 36 | 36 | |
| 17/18 | 35 | 44 | 44 | |
| 16/17 | 35 | 37 | 36 | |
| 15/16 | 35 | 44 | 43 | |
| 14/15 | 35 | 40 | 39 | |
| 13/14 | 35 | 40 | 39 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 02/03 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 01/02 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 14 tháng 12, 2009
- 4 thg 10, 2004: €1,50m, PFK CSKA Moskva
- 30 thg 11, 2005: €5m, PFK CSKA Moskva
- 29 thg 3, 2007: €9,50m, PFK CSKA Moskva
- 1 thg 3, 2008: €11m, PFK CSKA Moskva
- 5 thg 9, 2008: €14m, PFK CSKA Moskva
- 2 thg 12, 2008: €16m, PFK CSKA Moskva
- 26 thg 2, 2009: €17m, PFK CSKA Moskva
- 14 thg 12, 2009: €20m, PFK CSKA Moskva
- 27 thg 11, 2010: €17m, PFK CSKA Moskva
- 15 thg 7, 2011: €18m, PFK CSKA Moskva
- 15 thg 12, 2011: €17m, PFK CSKA Moskva
- 13 thg 1, 2013: €18m, PFK CSKA Moskva
- 19 thg 6, 2013: €20m, PFK CSKA Moskva
- 31 thg 7, 2014: €16m, PFK CSKA Moskva
- 23 thg 2, 2015: €17m, PFK CSKA Moskva
- 18 thg 6, 2015: €15m, PFK CSKA Moskva
- 6 thg 1, 2016: €14m, PFK CSKA Moskva
- 27 thg 12, 2016: €12m, PFK CSKA Moskva
- 1 thg 7, 2017: €11m, PFK CSKA Moskva
- 23 thg 12, 2017: €10m, PFK CSKA Moskva
- 15 thg 7, 2018: €12m, PFK CSKA Moskva
- 14 thg 6, 2019: €10m, PFK CSKA Moskva
- 23 thg 12, 2019: €8m, PFK CSKA Moskva
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, PFK CSKA Moskva
- 29 thg 7, 2020: €5m, PFK CSKA Moskva
- 29 thg 12, 2020: €4m, PFK CSKA Moskva
- 2 thg 6, 2021: €3,50m, PFK CSKA Moskva
- 29 thg 12, 2021: €3m, PFK CSKA Moskva
- 2 thg 6, 2022: €2,50m, PFK CSKA Moskva
- 21 thg 11, 2022: €2m, PFK CSKA Moskva
- 13 thg 12, 2023: €1,50m, PFK CSKA Moskva
- 4 thg 6, 2024: €1m, PFK CSKA Moskva
- 26 thg 5, 2026: €1m, PFK CSKA Moskva
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Igor Akinfeev đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Igor Akinfeev là PFK CSKA Moskva.
Igor Akinfeev mang áo số mấy?
- Igor Akinfeev mang áo số 35. Câu lạc bộ là CSKA Moscow.
Igor Akinfeev chơi vị trí nào?
- Igor Akinfeev chơi ở vị trí Thủ môn.
Igor Akinfeev bao nhiêu tuổi?
- Igor Akinfeev 40 tuổi, sinh ngày 8 tháng 4, 1986.
Giá trị thị trường của Igor Akinfeev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Igor Akinfeev là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Igor Akinfeev là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Igor Akinfeev là 20,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 12, 2009.
Igor Akinfeev đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Igor Akinfeev đã thi đấu 487 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Igor Akinfeev đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Igor Akinfeev đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Igor Akinfeev đã thi đấu 111 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Igor Akinfeev mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Igor Akinfeev là Nga.
Igor Akinfeev sinh ra ở đâu?
- Igor Akinfeev sinh ra tại Vidnoe, Moskau Oblast, UdSSR.
Igor Akinfeev cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Igor Akinfeev là 1,87 m.
Igor Akinfeev thuận chân nào?
- Igor Akinfeev thuận chân phải.
Hợp đồng của Igor Akinfeev kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Igor Akinfeev có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.