CẦU THỦ
Đang thi đấu
Igor Medynskyi
Giá trị thị trường
150,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 1, 1993
- Nơi sinh
- Ustechko, Ternopil Oblast, Ukraina
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
61
Bàn thắng
0
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Obolon Kyiv | 20 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Obolon Kyiv | 14 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Obolon Kyiv | 21 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Obolon Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Obolon Kyiv | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | Obolon Kyiv | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 24 | — | |
| 24/25 | 9 | 15 | 1 | |
| 23/24 | 9 | 25 | 4 | |
| 2021 | 13 | 3 | — | |
| 2020 | 13 | 1 | — | |
| 2018 | 13 | 1 | — | |
| 2017 | 14 | 1 | — | |
| 2016 | 13 | 2 | — | |
| 2015 | 13 | 2 | — | |
| 2014 | 13 | 1 | — | |
| 2014 | 9 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
300,0 N €
vào 6 tháng 12, 2021
- 17 thg 1, 2011: €75k, Dynamo-2 Kyiv
- 23 thg 10, 2014: €150k, Ternopil
- 26 thg 9, 2015: €200k, Cherk. Dnipro
- 9 thg 2, 2017: €150k, Cherk. Dnipro
- 4 thg 1, 2018: €125k, PFC Sumy
- 27 thg 5, 2018: €125k, FC Poltava
- 2 thg 12, 2018: €150k, Obolon Kyiv
- 16 thg 6, 2019: €200k, Obolon Kyiv
- 18 thg 12, 2019: €250k, Obolon Kyiv
- 6 thg 12, 2021: €300k, Obolon Kyiv
- 3 thg 7, 2023: €200k, Obolon Kyiv
- 11 thg 12, 2023: €250k, Obolon Kyiv
- 17 thg 12, 2024: €200k, Obolon Kyiv
- 18 thg 12, 2025: €150k, Obolon Kyiv
- 2 thg 6, 2026: €150k, Obolon Kyiv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Igor Medynskyi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Igor Medynskyi là Obolon Kyiv.
Igor Medynskyi mang áo số mấy?
- Igor Medynskyi mang áo số 13. Câu lạc bộ là Obolon.
Igor Medynskyi chơi vị trí nào?
- Igor Medynskyi chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Igor Medynskyi bao nhiêu tuổi?
- Igor Medynskyi 33 tuổi, sinh ngày 3 tháng 1, 1993.
Giá trị thị trường của Igor Medynskyi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Igor Medynskyi là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Igor Medynskyi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Igor Medynskyi là 300,0 N €, vào ngày 6 tháng 12, 2021.
Igor Medynskyi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Igor Medynskyi đã thi đấu 61 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Igor Medynskyi đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Igor Medynskyi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Igor Medynskyi là Ukraina.
Igor Medynskyi sinh ra ở đâu?
- Igor Medynskyi sinh ra tại Ustechko, Ternopil Oblast, Ukraina.
Igor Medynskyi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Igor Medynskyi là 1,73 m.
Igor Medynskyi thuận chân nào?
- Igor Medynskyi thuận chân phải.
Hợp đồng của Igor Medynskyi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Igor Medynskyi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.