CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ilya Petrov
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 27 tháng 6, 1995
- Nơi sinh
- Nizhniy Novgorod, Nga
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
29
Bàn thắng
1
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Baltika | 27 | 1 | 4 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Baltika | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Russian Cup | Volga Nizhniy Novgorod (- 2016) | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 32 | — | |
| 23/24 | 95 | 5 | 1 | |
| 21/22 | 95 | 3 | — | |
| 2020 | 95 | 1 | — | |
| 2019 | 95 | 1 | — | |
| 2018 | 95 | 1 | — | |
| 2017 | 95 | 1 | — | |
| 2016 | 95 | 2 | — | |
| 2015 | 95 | 1 | — | |
| 2014 | 95 | 1 | — | |
| 2013 | 95 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
- 11 thg 6, 2015: €150k, Volga NN
- 1 thg 7, 2016: €250k, Dinamo Moscow
- 27 thg 12, 2016: €250k, Mordovia
- 1 thg 6, 2017: €350k, Mordovia
- 6 thg 6, 2018: €300k, Leiria
- 15 thg 10, 2018: €350k, Mordovia
- 20 thg 12, 2018: €500k, Mordovia
- 23 thg 12, 2019: €600k, Neftekhimik
- 8 thg 4, 2020: €475k, Neftekhimik
- 29 thg 6, 2020: €500k, Neftekhimik
- 29 thg 12, 2020: €600k, Neftekhimik
- 7 thg 12, 2021: €500k, Kuban
- 8 thg 12, 2022: €600k, SKA Khabarovsk
- 19 thg 6, 2023: €500k, SKA Khabarovsk
- 14 thg 6, 2024: €600k, SKA Khabarovsk
- 4 thg 12, 2024: €700k, FK Baltika
- 2 thg 6, 2025: €800k, FK Baltika
- 18 thg 9, 2025: €1m, FK Baltika
- 16 thg 12, 2025: €1,20m, FK Baltika
- 26 thg 5, 2026: €1,20m, FK Baltika
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ilya Petrov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ilya Petrov là FK Baltika.
Ilya Petrov mang áo số mấy?
- Ilya Petrov mang áo số 10. Câu lạc bộ là Baltika.
Ilya Petrov chơi vị trí nào?
- Ilya Petrov chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Ilya Petrov bao nhiêu tuổi?
- Ilya Petrov 31 tuổi, sinh ngày 27 tháng 6, 1995.
Giá trị thị trường của Ilya Petrov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ilya Petrov là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Ilya Petrov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ilya Petrov đã thi đấu 29 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ilya Petrov đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ilya Petrov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ilya Petrov đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Ilya Petrov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ilya Petrov là Nga.
Ilya Petrov sinh ra ở đâu?
- Ilya Petrov sinh ra tại Nizhniy Novgorod, Nga.
Ilya Petrov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ilya Petrov là 1,78 m.
Ilya Petrov thuận chân nào?
- Ilya Petrov thuận chân trái.
Hợp đồng của Ilya Petrov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ilya Petrov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.