CẦU THỦ
Đang thi đấu
In-beom Hwang
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 20 tháng 9, 1996
- Nơi sinh
- Daejeon, Hàn Quốc
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Hàn Quốc
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 9, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Orangeball
Trận tiếp theo
Eredivisie
· De Kuip, Rotterdam
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
108
Bàn thắng
12
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 17 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | Feyenoord Rotterdam | 21 | 3 | 2 | 5 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 24 | 2 | 4 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 18 | 3 | 2 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FC Rubin Kazan | 2 | 1 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Feyenoord Rotterdam | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Champions League Qu. | Feyenoord Rotterdam | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Feyenoord Rotterdam | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Red Star Belgrade | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 27 | — | |
| 2024 | 6 | 7 | — | |
| 24/25 | 4 | 31 | — | |
| 2023 | 66 | 6 | — | |
| 22/23 | 33 | 37 | — | |
| 2021 | 6 | 18 | 1 | |
| 20/21 | 6 | 20 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 6 | 3 | |
| 2024 | 6 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 1,6 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2024
- 15 thg 12, 2017: €250k, Daejeon Citizen
- 20 thg 3, 2019: €800k, Vancouver
- 27 thg 5, 2019: €1m, Vancouver
- 30 thg 11, 2019: €1,20m, Vancouver
- 8 thg 4, 2020: €950k, Vancouver
- 19 thg 10, 2020: €2m, Rubin Kazan
- 29 thg 12, 2020: €2,50m, Rubin Kazan
- 29 thg 12, 2021: €3m, Rubin Kazan
- 18 thg 6, 2022: €3m, FC Seoul
- 7 thg 11, 2022: €3,50m, Olympiacos
- 22 thg 5, 2023: €4,50m, Olympiacos
- 27 thg 12, 2023: €5m, Red Star
- 15 thg 3, 2024: €6m, Red Star
- 10 thg 6, 2024: €8,50m, Red Star
- 14 thg 10, 2024: €10m, Feyenoord Rotterdam
- 17 thg 12, 2024: €12m, Feyenoord Rotterdam
- 28 thg 5, 2025: €10m, Feyenoord Rotterdam
- 2 thg 12, 2025: €8m, Feyenoord Rotterdam
- 28 thg 5, 2026: €7m, Feyenoord Rotterdam
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
In-beom Hwang đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của In-beom Hwang là Feyenoord Rotterdam.
In-beom Hwang mang áo số mấy?
- In-beom Hwang mang áo số 6. Câu lạc bộ là Feyenoord.
In-beom Hwang chơi vị trí nào?
- In-beom Hwang chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
In-beom Hwang bao nhiêu tuổi?
- In-beom Hwang 30 tuổi, sinh ngày 20 tháng 9, 1996.
Giá trị thị trường của In-beom Hwang là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của In-beom Hwang là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của In-beom Hwang là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của In-beom Hwang là 12,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2024.
In-beom Hwang đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, In-beom Hwang đã thi đấu 108 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, In-beom Hwang đã ghi được 12 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
In-beom Hwang đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- In-beom Hwang đã thi đấu 76 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hàn Quốc. In-beom Hwang đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
In-beom Hwang mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của In-beom Hwang là Hàn Quốc.
In-beom Hwang sinh ra ở đâu?
- In-beom Hwang sinh ra tại Daejeon, Hàn Quốc.
In-beom Hwang cao bao nhiêu?
- Chiều cao của In-beom Hwang là 1,77 m.
In-beom Hwang thuận chân nào?
- In-beom Hwang sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của In-beom Hwang kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của In-beom Hwang có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.