CẦU THỦ
Đang thi đấu
Iñigo Martínez
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 17 tháng 5, 1991
- Nơi sinh
- Ondarroa, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al-Awwal Park, King Fahd International Stadium
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
18
Số trận
459
Bàn thắng
25
Kiến tạo
19
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | FC Barcelona | 28 | 0 | 5 | 5 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | FC Barcelona | 20 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Athletic Bilbao | 15 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Athletic Bilbao | 27 | 3 | 0 | 9 | 1 |
| 20/21 | LaLiga | Athletic Bilbao | 28 | 1 | 0 | 9 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Athletic Bilbao | 33 | 1 | 1 | 10 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Athletic Bilbao | 33 | 0 | 1 | 12 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Athletic Bilbao | 16 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Sociedad | 12 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Sociedad | 34 | 3 | 3 | 12 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Sociedad | 30 | 1 | 0 | 7 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Real Sociedad | 34 | 2 | 1 | 6 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Real Sociedad | 34 | 2 | 0 | 11 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Real Sociedad | 35 | 4 | 0 | 9 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | FC Barcelona | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Supercopa | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 3 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 8 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Sociedad | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Sociedad | 6 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Real Sociedad | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Real Sociedad | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Real Sociedad | 6 | 0 | 0 | 1 | 1 |
| 12/13 | Copa del Rey | Real Sociedad | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | FC Barcelona | 11 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Champions League | FC Barcelona | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Real Sociedad | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Real Sociedad | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Real Sociedad | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | Real Sociedad | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 26 | 31 | — | |
| 24/25 | 5 | 53 | — | |
| 23/24 | 5 | 37 | — | |
| 22/23 | 4 | 23 | — | |
| 21/22 | 4 | 34 | — | |
| 20/21 | 4 | 36 | — | |
| 19/20 | 4 | 43 | — | |
| 2018 | 4 | 16 | — | |
| 18/19 | 4 | 32 | — | |
| 17/18 | 6 | 16 | 1 | |
| 16/17 | 6 | 40 | — | |
| 15/16 | 6 | 33 | — | |
| 14/15 | 6 | 41 | — | |
| 13/14 | 6 | 47 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 32,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
32,0 Tr €
vào 22 tháng 3, 2018
- 29 thg 8, 2011: €300k, Real Sociedad
- 3 thg 9, 2011: €600k, Real Sociedad
- 5 thg 2, 2012: €2,50m, Real Sociedad
- 7 thg 8, 2012: €4m, Real Sociedad
- 11 thg 1, 2013: €5m, Real Sociedad
- 12 thg 6, 2013: €7,50m, Real Sociedad
- 17 thg 9, 2013: €10m, Real Sociedad
- 23 thg 1, 2014: €12m, Real Sociedad
- 20 thg 7, 2014: €15m, Real Sociedad
- 23 thg 1, 2015: €12m, Real Sociedad
- 22 thg 2, 2016: €15m, Real Sociedad
- 5 thg 6, 2017: €20m, Real Sociedad
- 1 thg 1, 2018: €25m, Real Sociedad
- 22 thg 3, 2018: €32m, Athletic Club
- 8 thg 4, 2020: €25,50m, Athletic Club
- 8 thg 10, 2020: €25m, Athletic Club
- 10 thg 6, 2021: €20m, Athletic Club
- 13 thg 10, 2021: €25m, Athletic Club
- 23 thg 9, 2022: €20m, Athletic Club
- 7 thg 11, 2022: €18m, Athletic Club
- 13 thg 6, 2023: €10m, Athletic Club
- 13 thg 10, 2023: €8m, Barcelona
- 21 thg 3, 2024: €6m, Barcelona
- 7 thg 6, 2024: €5m, Barcelona
- 18 thg 12, 2025: €4,50m, Al-Nassr Football Club
- 4 thg 6, 2026: €4m, Al-Nassr Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Iñigo Martínez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Iñigo Martínez là Al-Nassr Football Club.
Iñigo Martínez mang áo số mấy?
- Iñigo Martínez mang áo số 26. Câu lạc bộ là Al-Nassr.
Iñigo Martínez chơi vị trí nào?
- Iñigo Martínez chơi ở vị trí Trung vệ.
Iñigo Martínez bao nhiêu tuổi?
- Iñigo Martínez 35 tuổi, sinh ngày 17 tháng 5, 1991.
Giá trị thị trường của Iñigo Martínez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Iñigo Martínez là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Iñigo Martínez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Iñigo Martínez là 32,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 3, 2018.
Iñigo Martínez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Iñigo Martínez đã thi đấu 459 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Iñigo Martínez đã ghi được 25 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Iñigo Martínez đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Iñigo Martínez đã thi đấu 21 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Iñigo Martínez đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Iñigo Martínez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Iñigo Martínez là Tây Ban Nha.
Iñigo Martínez sinh ra ở đâu?
- Iñigo Martínez sinh ra tại Ondarroa, Tây Ban Nha.
Iñigo Martínez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Iñigo Martínez là 1,82 m.
Iñigo Martínez thuận chân nào?
- Iñigo Martínez thuận chân trái.
Hợp đồng của Iñigo Martínez kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Iñigo Martínez có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.