CẦU THỦ
Đang thi đấu
İrfan Can Eğribayat
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 6, 1998
- Nơi sinh
- Adana, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Estadio Caykur Didi, Rize
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
9
Số trận
109
Trận giữ sạch lưới
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Fenerbahce | 3 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 25/26 | Süper Lig | Samsunspor | 3 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Fenerbahce | 13 | 12 | 4 | 0 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fenerbahce | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Fenerbahce | 8 | 11 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Göztepe | 30 | 50 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Göztepe | 35 | 48 | 8 | 3 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Adanaspor | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Fenerbahce | 6 | 10 | 2 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Fenerbahce | 3 | 1 | 2 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 71 | 14 | |
| 2025 | 1 | 20 | |
| 24/25 | 1 | 38 | |
| 23/24 | 70 | 51 | |
| 22/23 | 70 | 36 | |
| 21/22 | 1 | 30 | |
| 20/21 | 70 | 38 | |
| 16/17 | 46 | 18 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 4 tháng 1, 2022
- 1 thg 7, 2014: €50k, Adanaspor U19
- 8 thg 6, 2015: €100k, Adanaspor
- 5 thg 2, 2018: €200k, Adanaspor
- 7 thg 1, 2019: €150k, Adanaspor
- 17 thg 6, 2019: €200k, Adanaspor
- 4 thg 2, 2020: €300k, Adanaspor
- 12 thg 10, 2020: €800k, Göztepe
- 23 thg 12, 2020: €1,50m, Göztepe
- 16 thg 3, 2021: €2,80m, Göztepe
- 21 thg 5, 2021: €3,30m, Göztepe
- 12 thg 10, 2021: €3m, Göztepe
- 4 thg 1, 2022: €3,50m, Göztepe
- 31 thg 3, 2022: €2,80m, Göztepe
- 1 thg 6, 2022: €2m, Göztepe
- 27 thg 10, 2022: €1,50m, Fenerbahce
- 14 thg 3, 2023: €1,20m, Fenerbahce
- 8 thg 6, 2023: €1,90m, Fenerbahce
- 27 thg 9, 2023: €2m, Fenerbahce
- 21 thg 12, 2023: €1,80m, Fenerbahce
- 31 thg 5, 2024: €1,50m, Fenerbahce
- 4 thg 10, 2024: €1,20m, Fenerbahce
- 23 thg 12, 2024: €1m, Fenerbahce
- 20 thg 3, 2025: €2,50m, Fenerbahce
- 18 thg 6, 2025: €2,80m, Fenerbahce
- 17 thg 12, 2025: €2m, Fenerbahce
- 5 thg 3, 2026: €1,50m, Samsunspor
- 21 thg 5, 2026: €1,20m, Samsunspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
İrfan Can Eğribayat đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của İrfan Can Eğribayat là Fenerbahce.
İrfan Can Eğribayat từng mang áo số mấy?
- İrfan Can Eğribayat đã mang áo số 71 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Samsunspor.
İrfan Can Eğribayat chơi vị trí nào?
- İrfan Can Eğribayat chơi ở vị trí Thủ môn.
İrfan Can Eğribayat bao nhiêu tuổi?
- İrfan Can Eğribayat 28 tuổi, sinh ngày 30 tháng 6, 1998.
Giá trị thị trường của İrfan Can Eğribayat là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của İrfan Can Eğribayat là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của İrfan Can Eğribayat là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của İrfan Can Eğribayat là 3,5 Tr €, vào ngày 4 tháng 1, 2022.
İrfan Can Eğribayat đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, İrfan Can Eğribayat đã thi đấu 109 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, İrfan Can Eğribayat đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
İrfan Can Eğribayat đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- İrfan Can Eğribayat đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ.
İrfan Can Eğribayat mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của İrfan Can Eğribayat là Thổ Nhĩ Kỳ.
İrfan Can Eğribayat sinh ra ở đâu?
- İrfan Can Eğribayat sinh ra tại Adana, Thổ Nhĩ Kỳ.
İrfan Can Eğribayat cao bao nhiêu?
- Chiều cao của İrfan Can Eğribayat là 1,93 m.
İrfan Can Eğribayat thuận chân nào?
- İrfan Can Eğribayat thuận chân phải.
Hợp đồng của İrfan Can Eğribayat kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của İrfan Can Eğribayat có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.