CẦU THỦ
Đang thi đấu
İrfan Can Kahveci
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 15 tháng 7, 1995
- Nơi sinh
- Çorum, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- DWMA
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
391
Bàn thắng
58
Kiến tạo
56
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Kasimpasa | 16 | 2 | 3 | 5 | 0 |
| 25/26 | Süper Lig | Fenerbahce | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Fenerbahce | 26 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fenerbahce | 31 | 12 | 9 | 5 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Fenerbahce | 27 | 4 | 3 | 3 | 2 |
| 21/22 | Süper Lig | Fenerbahce | 24 | 4 | 7 | 7 | 1 |
| 20/21 | Süper Lig | Basaksehir FK | 18 | 2 | 1 | 5 | 1 |
| 20/21 | Süper Lig | Fenerbahce | 12 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Basaksehir FK | 29 | 4 | 5 | 8 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Basaksehir FK | 32 | 4 | 5 | 6 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Basaksehir FK | 25 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Gençlerbirliği Spor Kulübü | 15 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Basaksehir FK | 12 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Gençlerbirliği Spor Kulübü | 32 | 3 | 3 | 5 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Gençlerbirliği Spor Kulübü | 24 | 5 | 5 | 3 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | Europa League | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Fenerbahce | 10 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Fenerbahce | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Fenerbahce | 7 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 1 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Fenerbahce | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Basaksehir FK | 6 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Basaksehir FK | 9 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Basaksehir FK | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Basaksehir FK | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Basaksehir FK | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 71 | 16 | — | |
| 2025 | 17 | 14 | — | |
| 24/25 | 17 | 49 | 5 | |
| 23/24 | 17 | 47 | 1 | |
| 22/23 | 17 | 41 | — | |
| 2021 | 17 | 12 | — | |
| 21/22 | 17 | 29 | — | |
| 20/21 | 17 | 24 | — | |
| 19/20 | 17 | 40 | — | |
| 18/19 | 17 | 34 | — | |
| 2017 | 77 | 16 | — | |
| 17/18 | 17 | 37 | — | |
| 2016 | 17 | 15 | — | |
| 15/16 | 17 | 33 | — | |
| 14/15 | 17 | 27 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 17 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 20/21 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,6 Tr € | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
11,5 Tr €
vào 16 tháng 3, 2021
- 7 thg 6, 2012: €50k, Kasimpasa
- 13 thg 6, 2013: €50k, G.Birligi U21
- 26 thg 1, 2015: €1m, Genclerbirligi
- 25 thg 6, 2015: €2,20m, Genclerbirligi
- 18 thg 1, 2016: €2m, Genclerbirligi
- 15 thg 7, 2016: €2,50m, Genclerbirligi
- 10 thg 1, 2017: €2,50m, Basaksehir
- 12 thg 2, 2018: €2m, Basaksehir
- 11 thg 4, 2018: €2,50m, Basaksehir
- 4 thg 1, 2019: €5m, Basaksehir
- 4 thg 6, 2019: €7m, Basaksehir
- 4 thg 10, 2019: €6m, Basaksehir
- 3 thg 1, 2020: €9m, Basaksehir
- 8 thg 4, 2020: €7m, Basaksehir
- 4 thg 8, 2020: €10m, Basaksehir
- 12 thg 10, 2020: €9m, Basaksehir
- 23 thg 12, 2020: €10m, Basaksehir
- 16 thg 3, 2021: €11,50m, Fenerbahçe
- 25 thg 5, 2021: €11m, Fenerbahçe
- 12 thg 10, 2021: €9m, Fenerbahçe
- 31 thg 3, 2022: €8m, Fenerbahçe
- 1 thg 6, 2022: €8,50m, Fenerbahçe
- 14 thg 3, 2023: €7,50m, Fenerbahçe
- 8 thg 6, 2023: €6,50m, Fenerbahçe
- 27 thg 9, 2023: €7,50m, Fenerbahçe
- 21 thg 12, 2023: €9m, Fenerbahçe
- 31 thg 5, 2024: €10m, Fenerbahçe
- 23 thg 12, 2024: €9,50m, Fenerbahçe
- 20 thg 3, 2025: €8m, Fenerbahçe
- 18 thg 6, 2025: €7m, Fenerbahçe
- 1 thg 10, 2025: €6m, Fenerbahçe
- 17 thg 12, 2025: €4,50m, Fenerbahçe
- 5 thg 3, 2026: €3,50m, Kasimpasa
- 21 thg 5, 2026: €3m, Kasimpasa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
İrfan Can Kahveci đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của İrfan Can Kahveci là Kasimpasa.
İrfan Can Kahveci từng mang áo số mấy?
- İrfan Can Kahveci đã mang áo số 71 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Kasimpasa.
İrfan Can Kahveci chơi vị trí nào?
- İrfan Can Kahveci chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
İrfan Can Kahveci bao nhiêu tuổi?
- İrfan Can Kahveci 31 tuổi, sinh ngày 15 tháng 7, 1995.
Giá trị thị trường của İrfan Can Kahveci là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của İrfan Can Kahveci là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của İrfan Can Kahveci là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của İrfan Can Kahveci là 11,5 Tr €, vào ngày 16 tháng 3, 2021.
İrfan Can Kahveci đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, İrfan Can Kahveci đã thi đấu 391 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, İrfan Can Kahveci đã ghi được 58 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
İrfan Can Kahveci đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- İrfan Can Kahveci đã thi đấu 48 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ. İrfan Can Kahveci đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
İrfan Can Kahveci mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của İrfan Can Kahveci là Thổ Nhĩ Kỳ.
İrfan Can Kahveci sinh ra ở đâu?
- İrfan Can Kahveci sinh ra tại Çorum, Thổ Nhĩ Kỳ.
İrfan Can Kahveci cao bao nhiêu?
- Chiều cao của İrfan Can Kahveci là 1,80 m.
İrfan Can Kahveci thuận chân nào?
- İrfan Can Kahveci thuận chân trái.
Hợp đồng của İrfan Can Kahveci kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của İrfan Can Kahveci có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.