CẦU THỦ
Đang thi đấu
Isco
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 4, 1992
- Nơi sinh
- Benalmádena, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Gestifute
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio La Cartuja, Sevilla
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
20
Số trận
488
Bàn thắng
86
Kiến tạo
81
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Betis Balompié | 8 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Betis Balompié | 22 | 9 | 8 | 5 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Betis Balompié | 29 | 8 | 5 | 10 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Sevilla FC | 12 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Madrid | 14 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Madrid | 25 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Madrid | 23 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Madrid | 27 | 3 | 1 | 3 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Madrid | 30 | 7 | 7 | 1 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Madrid | 30 | 10 | 8 | 4 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Madrid | 31 | 3 | 7 | 2 | 1 |
| 14/15 | LaLiga | Real Madrid | 34 | 4 | 9 | 7 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Real Madrid | 32 | 8 | 7 | 1 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Málaga CF | 37 | 9 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Madrid | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Madrid | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Madrid | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Real Madrid | 4 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 2014 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Real Madrid | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Real Betis Balompié | 6 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Sevilla FC | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Real Madrid | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Real Madrid | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Real Madrid | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Real Madrid | 11 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2017 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Real Madrid | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Real Madrid | 11 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Real Madrid | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Real Madrid | 12 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Málaga CF | 8 | 3 | 4 | 0 | 0 |
| 2012 | Champions League Qu. | Málaga CF | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 10 | 1 | |
| 24/25 | 22 | 33 | 25 | |
| 23/24 | 22 | 36 | — | |
| 2022 | 22 | 19 | — | |
| 21/22 | 22 | 42 | — | |
| 20/21 | 22 | 48 | — | |
| 19/20 | 22 | 41 | — | |
| 18/19 | 22 | 33 | — | |
| 17/18 | 22 | 54 | — | |
| 16/17 | 22 | 55 | — | |
| 15/16 | 22 | 50 | — | |
| 14/15 | 23 | 56 | — | |
| 13/14 | 23 | 60 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 30,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
90,0 Tr €
vào 31 tháng 10, 2018
- 29 thg 7, 2011: €2m, Málaga CF
- 3 thg 2, 2012: €6m, Málaga CF
- 14 thg 4, 2012: €8m, Málaga CF
- 7 thg 8, 2012: €12m, Málaga CF
- 3 thg 11, 2012: €15m, Málaga CF
- 11 thg 1, 2013: €20m, Málaga CF
- 12 thg 6, 2013: €25m, Málaga CF
- 25 thg 7, 2013: €30m, Real Madrid
- 17 thg 9, 2013: €35m, Real Madrid
- 23 thg 1, 2015: €45m, Real Madrid
- 7 thg 4, 2016: €40m, Real Madrid
- 15 thg 7, 2016: €35m, Real Madrid
- 5 thg 6, 2017: €40m, Real Madrid
- 1 thg 1, 2018: €75m, Real Madrid
- 31 thg 10, 2018: €90m, Real Madrid
- 21 thg 12, 2018: €75m, Real Madrid
- 28 thg 2, 2019: €60m, Real Madrid
- 20 thg 12, 2019: €50m, Real Madrid
- 8 thg 4, 2020: €40m, Real Madrid
- 8 thg 10, 2020: €30m, Real Madrid
- 23 thg 11, 2020: €20m, Real Madrid
- 10 thg 6, 2021: €18m, Real Madrid
- 13 thg 10, 2021: €15m, Real Madrid
- 30 thg 12, 2021: €9m, Real Madrid
- 21 thg 3, 2022: €7,50m, Real Madrid
- 7 thg 11, 2022: €9m, Sevilla FC
- 28 thg 3, 2023: €5m, Without Club
- 13 thg 10, 2023: €8m, Real Betis Balompié
- 27 thg 12, 2024: €6m, Real Betis Balompié
- 2 thg 10, 2025: €5m, Real Betis Balompié
- 12 thg 12, 2025: €4m, Real Betis Balompié
- 5 thg 6, 2026: €3,50m, Real Betis Balompié
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Isco đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Isco là Real Betis Balompié.
Isco mang áo số mấy?
- Isco mang áo số 22. Câu lạc bộ là Real Betis.
Isco chơi vị trí nào?
- Isco chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Isco bao nhiêu tuổi?
- Isco 34 tuổi, sinh ngày 21 tháng 4, 1992.
Giá trị thị trường của Isco là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Isco là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Isco là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Isco là 90,0 Tr €, vào ngày 31 tháng 10, 2018.
Isco đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Isco đã thi đấu 488 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Isco đã ghi được 86 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Isco đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Isco đã thi đấu 39 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Isco đã ghi được 12 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Isco mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Isco là Tây Ban Nha.
Isco sinh ra ở đâu?
- Isco sinh ra tại Benalmádena, Tây Ban Nha.
Isco cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Isco là 1,76 m.
Isco thuận chân nào?
- Isco thuận chân phải.
Hợp đồng của Isco kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Isco có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.