CẦU THỦ
Tự do
Ismaël Traoré
Giá trị thị trường
250,0 N €
3 tháng 6, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 8, 1986
- Nơi sinh
- Paris, Pháp
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Cote d'Ivoire
- Người đại diện
- AMS CONSULTING
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
9
Số trận
265
Bàn thắng
17
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Ligue 1 | FC Metz | 26 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Angers SCO | 37 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Angers SCO | 34 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Angers SCO | 23 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Angers SCO | 30 | 3 | 2 | 2 | 1 |
| 17/18 | Ligue 1 | Angers SCO | 32 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Angers SCO | 32 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Angers SCO | 34 | 1 | 0 | 2 | 1 |
| 12/13 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 8 | 28 | 4 | |
| 21/22 | 8 | 37 | 35 | |
| 20/21 | 8 | 35 | 33 | |
| 19/20 | 8 | 25 | 21 | |
| 18/19 | 8 | 32 | 29 | |
| 17/18 | 8 | 35 | 32 | |
| 16/17 | 8 | 33 | 6 | |
| 15/16 | 8 | 34 | 6 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 25 tháng 7, 2012
- 27 thg 8, 2007: €100k, CS Sedan
- 31 thg 8, 2007: €350k, CS Sedan
- 11 thg 12, 2007: €450k, CS Sedan
- 9 thg 4, 2008: €900k, CS Sedan
- 3 thg 6, 2009: €800k, CS Sedan
- 8 thg 2, 2011: €900k, CS Sedan
- 1 thg 6, 2012: €1m, CS Sedan
- 25 thg 7, 2012: €1,50m, Stade Brestois
- 30 thg 5, 2013: €1,25m, Stade Brestois
- 13 thg 1, 2014: €1m, Stade Brestois
- 6 thg 6, 2015: €800k, Stade Brestois
- 6 thg 9, 2015: €1m, Angers SCO
- 4 thg 2, 2016: €1,50m, Angers SCO
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Angers SCO
- 7 thg 1, 2021: €1,50m, Angers SCO
- 4 thg 6, 2021: €1m, Angers SCO
- 16 thg 12, 2021: €800k, Angers SCO
- 30 thg 5, 2022: €600k, Angers SCO
- 28 thg 10, 2022: €400k, FC Metz
- 16 thg 6, 2023: €300k, FC Metz
- 3 thg 6, 2024: €250k, FC Metz
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Ismaël Traoré từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Ismaël Traoré trước đây là FC Metz.
Ismaël Traoré từng mang áo số mấy?
- Ismaël Traoré đã mang áo số 8 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là FC Metz.
Ismaël Traoré chơi vị trí nào?
- Ismaël Traoré chơi ở vị trí Trung vệ.
Ismaël Traoré bao nhiêu tuổi?
- Ismaël Traoré 40 tuổi, sinh ngày 18 tháng 8, 1986.
Giá trị thị trường của Ismaël Traoré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ismaël Traoré là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ismaël Traoré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ismaël Traoré là 1,5 Tr €, vào ngày 25 tháng 7, 2012.
Ismaël Traoré đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ismaël Traoré đã thi đấu 265 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ismaël Traoré đã ghi được 17 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ismaël Traoré mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ismaël Traoré là Cote d'Ivoire.
Ismaël Traoré sinh ra ở đâu?
- Ismaël Traoré sinh ra tại Paris, Pháp.
Ismaël Traoré cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ismaël Traoré là 1,84 m.
Ismaël Traoré thuận chân nào?
- Ismaël Traoré thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.