CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Issa Kaboré
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
3 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 5, 2001
- Nơi sinh
- Bobo-Dioulasso, Burkina Faso
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Burkina Faso
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
7
Số trận
127
Bàn thắng
1
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 9 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Luton Town | 24 | 0 | 2 | 7 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 22 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | ESTAC Troyes | 31 | 0 | 2 | 8 | 1 |
| 20/21 | JPL | KV Mechelen | 23 | 0 | 3 | 7 | 0 |
| 19/20 | JPL | KV Mechelen | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Luton Town | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Olympique Marseille | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 12 | 3 | |
| 25/26 | 9 | 4 | |
| 2025 | 29 | 13 | |
| 2024 | 78 | 2 | |
| 2024 | 28 | 18 | |
| 23/24 | 12 | 29 | |
| 2023 | 12 | 1 | |
| 22/23 | 29 | 41 | |
| 21/22 | 29 | 32 | |
| 20/21 | 29 | 28 | |
| 19/20 | 29 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2023
- 13 thg 9, 2019: €100k, KV Mechelen
- 30 thg 3, 2020: €1,50m, KV Mechelen
- 8 thg 4, 2020: €1,30m, KV Mechelen
- 6 thg 8, 2020: €4m, KV Mechelen
- 17 thg 3, 2021: €3,50m, KV Mechelen
- 7 thg 6, 2021: €3m, KV Mechelen
- 16 thg 12, 2021: €3m, Troyes
- 30 thg 5, 2022: €4m, Troyes
- 2 thg 11, 2022: €5m, Marseille
- 27 thg 6, 2023: €7m, Marseille
- 19 thg 12, 2023: €10m, Luton
- 19 thg 12, 2024: €6m, Benfica
- 5 thg 6, 2025: €4m, Werder Bremen
- 3 thg 12, 2025: €4m, Wrexham
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Issa Kaboré từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Issa Kaboré trước đây là Manchester City.
Issa Kaboré từng mang áo số mấy?
- Issa Kaboré đã mang áo số 12 trong mùa giải 25/26. Câu lạc bộ khi đó là Wrexham.
Issa Kaboré chơi vị trí nào?
- Issa Kaboré chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Issa Kaboré bao nhiêu tuổi?
- Issa Kaboré 25 tuổi, sinh ngày 12 tháng 5, 2001.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Issa Kaboré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Issa Kaboré là 4,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Issa Kaboré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Issa Kaboré là 10,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2023.
Issa Kaboré đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Issa Kaboré đã thi đấu 127 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Issa Kaboré đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Issa Kaboré đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Issa Kaboré đã thi đấu 52 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Burkina Faso. Issa Kaboré đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Issa Kaboré mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Issa Kaboré là Burkina Faso.
Issa Kaboré sinh ra ở đâu?
- Issa Kaboré sinh ra tại Bobo-Dioulasso, Burkina Faso.
Issa Kaboré cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Issa Kaboré là 1,80 m.
Issa Kaboré thuận chân nào?
- Issa Kaboré thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.