CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ivan Cavaleiro
Giá trị thị trường
350,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 10, 1993
- Nơi sinh
- Vila Franca de Xira, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Angola
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 8, 2025
- Người đại diện
- Gestifute
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
191
Bàn thắng
20
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | CD Tondela | 13 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | LOSC Lille | 17 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Alanyaspor | 22 | 2 | 5 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Fulham FC | 36 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 23 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | AS Monaco | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | AS Monaco | 12 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Deportivo de La Coruña | 34 | 3 | 3 | 6 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | SL Benfica | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | FA Cup | Fulham FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | LOSC Lille | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | AS Monaco | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | AS Monaco | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 8 | 13 | |
| 2025 | 14 | 7 | |
| 25/26 | 17 | 13 | |
| 23/24 | 17 | 32 | |
| 22/23 | 19 | 23 | |
| 2022 | 17 | 1 | |
| 2020 | 19 | 2 | |
| 20/21 | 17 | 38 | |
| 2018 | 7 | 1 | |
| 18/19 | 7 | 38 | |
| 2016 | 17 | 6 | |
| 15/16 | 17 | 25 | |
| 14/15 | 19 | 36 | |
| 13/14 | 90 | 25 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 6 tháng 9, 2015
- 10 thg 11, 2012: €1,60m, Benfica B
- 8 thg 11, 2013: €2,50m, Benfica
- 20 thg 2, 2014: €3m, Benfica
- 25 thg 7, 2014: €4m, Benfica
- 23 thg 1, 2015: €3,50m, Dep. La Coruña
- 1 thg 7, 2015: €3,50m, Benfica
- 6 thg 9, 2015: €12m, Monaco
- 4 thg 2, 2016: €10m, Monaco
- 13 thg 7, 2016: €7,50m, Monaco
- 1 thg 9, 2016: €7,50m, Wolves
- 27 thg 2, 2018: €10m, Wolves
- 27 thg 2, 2020: €10m, Fulham
- 8 thg 4, 2020: €8m, Fulham
- 8 thg 6, 2021: €7m, Fulham
- 24 thg 11, 2021: €4,50m, Fulham
- 13 thg 5, 2022: €3m, Fulham
- 27 thg 10, 2022: €2m, Alanyaspor
- 14 thg 3, 2023: €2,30m, Alanyaspor
- 8 thg 6, 2023: €2,20m, Alanyaspor
- 16 thg 10, 2023: €2,50m, Lille
- 3 thg 6, 2024: €2m, Lille
- 9 thg 12, 2024: €1,20m, RB Bragantino
- 3 thg 4, 2025: €800k, Stal Mielec
- 6 thg 6, 2025: €500k, Stal Mielec
- 18 thg 12, 2025: €500k, CD Tondela
- 17 thg 3, 2026: €400k, FC Zürich
- 2 thg 6, 2026: €350k, FC Zürich
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ivan Cavaleiro đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ivan Cavaleiro là CD Tondela.
Ivan Cavaleiro từng mang áo số mấy?
- Ivan Cavaleiro đã mang áo số 8 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là FC Zürich.
Ivan Cavaleiro chơi vị trí nào?
- Ivan Cavaleiro chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Ivan Cavaleiro bao nhiêu tuổi?
- Ivan Cavaleiro 32 tuổi, sinh ngày 18 tháng 10, 1993.
Giá trị thị trường của Ivan Cavaleiro là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ivan Cavaleiro là 350,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ivan Cavaleiro là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ivan Cavaleiro là 12,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 9, 2015.
Ivan Cavaleiro đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ivan Cavaleiro đã thi đấu 191 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ivan Cavaleiro đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ivan Cavaleiro đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ivan Cavaleiro đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Angola.
Ivan Cavaleiro mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ivan Cavaleiro là Angola.
Ivan Cavaleiro sinh ra ở đâu?
- Ivan Cavaleiro sinh ra tại Vila Franca de Xira, Bồ Đào Nha.
Ivan Cavaleiro cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ivan Cavaleiro là 1,75 m.
Ivan Cavaleiro thuận chân nào?
- Ivan Cavaleiro thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.