CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ivan Oblyakov
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 5 tháng 7, 1998
- Nơi sinh
- Vyndin Ostrov, Leningrad Oblast, Nga
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 8, 2018
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- GreenField
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
349
Bàn thắng
41
Kiến tạo
52
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 29 | 6 | 7 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 29 | 7 | 5 | 5 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 27 | 3 | 5 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 28 | 8 | 6 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 29 | 1 | 6 | 4 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 27 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 28 | 4 | 5 | 11 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 23 | 3 | 7 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Ufa | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | FK Ufa | 20 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FK Ufa | 20 | 1 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 11 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 2025 | Russian Super Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 12 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 11 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 13 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | FK Ufa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Russian Cup | FK Ufa | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | FK Ufa | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 41 | 14 | |
| 24/25 | 10 | 41 | 8 | |
| 23/24 | 10 | 40 | — | |
| 22/23 | 10 | 42 | 2 | |
| 21/22 | 98 | 33 | — | |
| 20/21 | 98 | 36 | — | |
| 19/20 | 98 | 37 | — | |
| 18/19 | 98 | 30 | — | |
| 2018 | 98 | 11 | — | |
| 17/18 | 98 | 29 | — | |
| 16/17 | 98 | 32 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/19 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 9,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
- 8 thg 8, 2016: €600k, Ufa
- 27 thg 12, 2016: €700k, Ufa
- 1 thg 6, 2017: €1,20m, Ufa
- 23 thg 12, 2017: €1,40m, Ufa
- 6 thg 6, 2018: €1,70m, Ufa
- 31 thg 8, 2018: €3m, PFK CSKA Moskva
- 20 thg 12, 2018: €5m, PFK CSKA Moskva
- 14 thg 6, 2019: €7,50m, PFK CSKA Moskva
- 23 thg 12, 2019: €8m, PFK CSKA Moskva
- 8 thg 4, 2020: €7,20m, PFK CSKA Moskva
- 29 thg 7, 2020: €7,50m, PFK CSKA Moskva
- 2 thg 6, 2021: €6,50m, PFK CSKA Moskva
- 2 thg 6, 2022: €5m, PFK CSKA Moskva
- 12 thg 9, 2022: €6m, PFK CSKA Moskva
- 13 thg 4, 2023: €7,50m, PFK CSKA Moskva
- 14 thg 6, 2023: €10m, PFK CSKA Moskva
- 4 thg 6, 2024: €9m, PFK CSKA Moskva
- 18 thg 9, 2025: €10m, PFK CSKA Moskva
- 26 thg 5, 2026: €10m, PFK CSKA Moskva
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ivan Oblyakov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ivan Oblyakov là PFK CSKA Moskva.
Ivan Oblyakov mang áo số mấy?
- Ivan Oblyakov mang áo số 10. Câu lạc bộ là CSKA Moscow.
Ivan Oblyakov chơi vị trí nào?
- Ivan Oblyakov chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Ivan Oblyakov bao nhiêu tuổi?
- Ivan Oblyakov 28 tuổi, sinh ngày 5 tháng 7, 1998.
Giá trị thị trường của Ivan Oblyakov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ivan Oblyakov là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Ivan Oblyakov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ivan Oblyakov đã thi đấu 349 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ivan Oblyakov đã ghi được 41 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ivan Oblyakov đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ivan Oblyakov đã thi đấu 19 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga. Ivan Oblyakov đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ivan Oblyakov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ivan Oblyakov là Nga.
Ivan Oblyakov sinh ra ở đâu?
- Ivan Oblyakov sinh ra tại Vyndin Ostrov, Leningrad Oblast, Nga.
Ivan Oblyakov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ivan Oblyakov là 1,76 m.
Ivan Oblyakov thuận chân nào?
- Ivan Oblyakov thuận chân trái.
Hợp đồng của Ivan Oblyakov kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ivan Oblyakov có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.