CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ivan Perišić
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 2 tháng 2, 1989
- Nơi sinh
- Split, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 9, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Philips Stadion, Eindhoven
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
530
Bàn thắng
114
Kiến tạo
118
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 30 | 7 | 12 | 5 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 27 | 9 | 9 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Tottenham Hotspur | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Tottenham Hotspur | 34 | 1 | 8 | 6 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Inter Milan | 35 | 8 | 7 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Inter Milan | 32 | 4 | 5 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayern Munich | 22 | 4 | 6 | 1 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Inter Milan | 34 | 8 | 4 | 5 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Inter Milan | 37 | 11 | 11 | 4 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Inter Milan | 36 | 11 | 9 | 2 | 1 |
| 15/16 | Serie A | Inter Milan | 34 | 7 | 5 | 5 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 24 | 5 | 6 | 4 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 33 | 10 | 5 | 4 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 14 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 11 | 2 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 4 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Inter Milan | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2015 | DFL-Supercup | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 5 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | PSV Eindhoven | 8 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | PSV Eindhoven | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | HNK Hajduk Split | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Tottenham Hotspur | 7 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Inter Milan | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Inter Milan | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayern Munich | 10 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Inter Milan | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Inter Milan | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Inter Milan | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | VfL Wolfsburg | 9 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Borussia Dortmund | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 44 | 2 | |
| 24/25 | 5 | 37 | — | |
| 2024 | 4 | 4 | — | |
| 2023 | 14 | 5 | — | |
| 22/23 | 14 | 48 | — | |
| 21/22 | 14 | 51 | — | |
| 20/21 | 14 | 46 | — | |
| 19/20 | 14 | 38 | — | |
| 18/19 | 44 | 50 | 1 | |
| 17/18 | 44 | 39 | — | |
| 16/17 | 44 | 43 | — | |
| 15/16 | 44 | 38 | — | |
| 2015 | 9 | 4 | — | |
| 14/15 | 9 | 38 | — | |
| 13/14 | 9 | 38 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 14 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 19,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 29 tháng 12, 2017
- 20 thg 8, 2006: €350k, FC Sochaux B
- 12 thg 2, 2007: €325k, FC Sochaux B
- 5 thg 7, 2008: €100k, FC Sochaux
- 28 thg 1, 2009: €350k, KSV Roeselare
- 26 thg 3, 2009: €600k, KSV Roeselare
- 1 thg 7, 2009: €1m, FC Sochaux
- 7 thg 12, 2009: €2,50m, Club Brugge
- 28 thg 7, 2010: €3,50m, Club Brugge
- 18 thg 3, 2011: €4,50m, Club Brugge
- 14 thg 4, 2011: €5m, Club Brugge
- 24 thg 5, 2011: €6m, Club Brugge
- 23 thg 1, 2012: €6m, Dortmund
- 29 thg 6, 2012: €7m, Dortmund
- 13 thg 1, 2013: €7,50m, Wolfsburg
- 30 thg 6, 2013: €7m, Wolfsburg
- 31 thg 3, 2014: €6m, Wolfsburg
- 10 thg 7, 2014: €8m, Wolfsburg
- 4 thg 2, 2015: €11m, Wolfsburg
- 1 thg 7, 2015: €13m, Wolfsburg
- 5 thg 11, 2015: €16m, Inter
- 1 thg 4, 2016: €19m, Inter
- 1 thg 6, 2016: €21m, Inter
- 15 thg 7, 2016: €25m, Inter
- 8 thg 6, 2017: €30m, Inter
- 13 thg 10, 2017: €35m, Inter
- 29 thg 12, 2017: €45m, Inter
- 24 thg 3, 2018: €40m, Inter
- 16 thg 7, 2018: €45m, Inter
- 20 thg 12, 2018: €40m, Inter
- 1 thg 3, 2019: €35m, Inter
- 6 thg 6, 2019: €30m, Inter
- 2 thg 10, 2019: €24m, Bayern Munich
- 17 thg 12, 2019: €22m, Bayern Munich
- 8 thg 4, 2020: €17,50m, Bayern Munich
- 16 thg 9, 2020: €15m, Inter
- 29 thg 12, 2020: €10m, Inter
- 3 thg 11, 2022: €10m, Tottenham
- 20 thg 6, 2023: €7m, Tottenham
- 9 thg 10, 2023: €4m, Tottenham
- 4 thg 6, 2024: €2m, Hajduk Split
- 17 thg 12, 2024: €1,50m, PSV Eindhoven
- 2 thg 12, 2025: €1,30m, PSV Eindhoven
- 28 thg 5, 2026: €1,20m, PSV Eindhoven
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ivan Perišić đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ivan Perišić là PSV Eindhoven.
Ivan Perišić mang áo số mấy?
- Ivan Perišić mang áo số 5. Câu lạc bộ là PSV.
Ivan Perišić chơi vị trí nào?
- Ivan Perišić chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Ivan Perišić bao nhiêu tuổi?
- Ivan Perišić 37 tuổi, sinh ngày 2 tháng 2, 1989.
Giá trị thị trường của Ivan Perišić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ivan Perišić là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ivan Perišić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ivan Perišić là 45,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 12, 2017.
Ivan Perišić đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ivan Perišić đã thi đấu 530 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ivan Perišić đã ghi được 114 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ivan Perišić đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ivan Perišić đã thi đấu 158 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia. Ivan Perišić đã ghi được 39 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ivan Perišić mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ivan Perišić là Croatia.
Ivan Perišić sinh ra ở đâu?
- Ivan Perišić sinh ra tại Split, Jugoslawien (SFR).
Ivan Perišić cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ivan Perišić là 1,86 m.
Ivan Perišić thuận chân nào?
- Ivan Perišić sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Ivan Perišić kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ivan Perišić có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.