CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jack Grealish
Giá trị thị trường
20,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 9, 1995
- Nơi sinh
- Birmingham, Anh
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- CAA Stellar
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
279
Bàn thắng
34
Kiến tạo
49
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Everton FC | 20 | 2 | 6 | 2 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester City | 20 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester City | 20 | 3 | 1 | 7 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester City | 28 | 5 | 7 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester City | 26 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Aston Villa | 26 | 6 | 12 | 5 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Aston Villa | 36 | 8 | 6 | 8 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Aston Villa | 16 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Aston Villa | 17 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Everton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Manchester City | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester City | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester City | 5 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 2022 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester City | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Aston Villa | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Aston Villa | 6 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Manchester City | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester City | 8 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | UEFA Super Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Manchester City | 13 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester City | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 22 | — | |
| 24/25 | 10 | 46 | — | |
| 23/24 | 10 | 47 | — | |
| 22/23 | 10 | 52 | — | |
| 21/22 | 10 | 49 | — | |
| 20/21 | 10 | 26 | 24 | |
| 19/20 | 10 | 36 | 35 | |
| 2018 | 10 | 1 | — | |
| 2017 | 40 | 1 | — | |
| 15/16 | 40 | 27 | — | |
| 2014 | 40 | 2 | — | |
| 14/15 | 40 | 33 | — | |
| 2013 | 7 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 117,5 Tr € | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
20,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
100,0 Tr €
vào 5 tháng 10, 2021
- 25 thg 7, 2013: €150k, Aston Villa
- 30 thg 12, 2013: €250k, Notts County
- 5 thg 10, 2014: €1m, Aston Villa
- 1 thg 7, 2015: €4,50m, Aston Villa
- 27 thg 2, 2017: €5m, Aston Villa
- 24 thg 9, 2018: €20m, Aston Villa
- 28 thg 6, 2019: €25m, Aston Villa
- 10 thg 12, 2019: €35m, Aston Villa
- 9 thg 3, 2020: €38m, Aston Villa
- 8 thg 4, 2020: €30,50m, Aston Villa
- 30 thg 7, 2020: €40m, Aston Villa
- 13 thg 10, 2020: €45m, Aston Villa
- 17 thg 12, 2020: €50m, Aston Villa
- 18 thg 3, 2021: €60m, Aston Villa
- 28 thg 5, 2021: €65m, Aston Villa
- 5 thg 10, 2021: €100m, Man City
- 23 thg 12, 2021: €80m, Man City
- 15 thg 6, 2022: €70m, Man City
- 20 thg 6, 2023: €75m, Man City
- 19 thg 12, 2023: €70m, Man City
- 14 thg 3, 2024: €65m, Man City
- 27 thg 5, 2024: €60m, Man City
- 1 thg 10, 2024: €55m, Man City
- 16 thg 12, 2024: €45m, Man City
- 18 thg 3, 2025: €35m, Man City
- 30 thg 5, 2025: €28m, Man City
- 9 thg 12, 2025: €25m, Everton FC
- 3 thg 6, 2026: €20m, Everton FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jack Grealish đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jack Grealish là Everton FC.
Jack Grealish mang áo số mấy?
- Jack Grealish mang áo số 18. Câu lạc bộ là Everton.
Jack Grealish chơi vị trí nào?
- Jack Grealish chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Jack Grealish bao nhiêu tuổi?
- Jack Grealish 31 tuổi, sinh ngày 10 tháng 9, 1995.
Giá trị thị trường của Jack Grealish là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jack Grealish là 20,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jack Grealish là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jack Grealish là 100,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 10, 2021.
Jack Grealish đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jack Grealish đã thi đấu 279 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jack Grealish đã ghi được 34 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jack Grealish đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jack Grealish đã thi đấu 39 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Jack Grealish đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jack Grealish mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jack Grealish là Anh.
Jack Grealish sinh ra ở đâu?
- Jack Grealish sinh ra tại Birmingham, Anh.
Jack Grealish cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jack Grealish là 1,80 m.
Jack Grealish thuận chân nào?
- Jack Grealish thuận chân phải.
Hợp đồng của Jack Grealish kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jack Grealish có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.