CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jadon Sancho
Giá trị thị trường
18,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 3, 2000
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
309
Bàn thắng
69
Kiến tạo
81
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Aston Villa | 23 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Chelsea FC | 31 | 3 | 5 | 2 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 14 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester United | 26 | 6 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester United | 29 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 26 | 8 | 12 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 32 | 17 | 17 | 2 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 34 | 12 | 18 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 12 | 1 | 4 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Aston Villa | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | EFL Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Chelsea FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Community Shield | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester United | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 6 | 6 | 5 | 1 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Aston Villa | 12 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Borussia Dortmund | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Manchester United | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester United | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Borussia Dortmund | 8 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Borussia Dortmund | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 44 | |
| 2024 | 10 | 23 | |
| 24/25 | 19 | 44 | |
| 2024 | 25 | 1 | |
| 2023 | 25 | 3 | |
| 22/23 | 25 | 44 | |
| 21/22 | 25 | 40 | |
| 20/21 | 7 | 40 | |
| 19/20 | 7 | 45 | |
| 18/19 | 7 | 43 | |
| 17/18 | 7 | 16 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 85,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 20,6 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
18,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
130,0 Tr €
vào 11 tháng 3, 2020
- 31 thg 8, 2017: €5m, Dortmund
- 4 thg 4, 2018: €8m, Dortmund
- 5 thg 6, 2018: €15m, Dortmund
- 22 thg 8, 2018: €20m, Dortmund
- 22 thg 10, 2018: €45m, Dortmund
- 18 thg 12, 2018: €70m, Dortmund
- 6 thg 3, 2019: €80m, Dortmund
- 5 thg 6, 2019: €100m, Dortmund
- 17 thg 12, 2019: €120m, Dortmund
- 11 thg 3, 2020: €130m, Dortmund
- 8 thg 4, 2020: €117m, Dortmund
- 26 thg 11, 2020: €100m, Dortmund
- 5 thg 10, 2021: €90m, Man Utd
- 23 thg 12, 2021: €85m, Man Utd
- 29 thg 3, 2022: €80m, Man Utd
- 15 thg 6, 2022: €75m, Man Utd
- 3 thg 11, 2022: €60m, Man Utd
- 16 thg 3, 2023: €55m, Man Utd
- 20 thg 6, 2023: €45m, Man Utd
- 9 thg 10, 2023: €32m, Man Utd
- 19 thg 12, 2023: €25m, Man Utd
- 29 thg 5, 2024: €30m, Dortmund
- 16 thg 12, 2024: €30m, Chelsea
- 30 thg 5, 2025: €28m, Chelsea
- 17 thg 10, 2025: €25m, Aston Villa
- 9 thg 12, 2025: €20m, Aston Villa
- 3 thg 6, 2026: €18m, Aston Villa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jadon Sancho đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jadon Sancho là Aston Villa.
Jadon Sancho mang áo số mấy?
- Jadon Sancho mang áo số 19. Câu lạc bộ là Aston Villa.
Jadon Sancho chơi vị trí nào?
- Jadon Sancho chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Jadon Sancho bao nhiêu tuổi?
- Jadon Sancho 26 tuổi, sinh ngày 25 tháng 3, 2000.
Giá trị thị trường của Jadon Sancho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jadon Sancho là 18,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jadon Sancho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jadon Sancho là 130,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 3, 2020.
Jadon Sancho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jadon Sancho đã thi đấu 309 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jadon Sancho đã ghi được 69 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jadon Sancho đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jadon Sancho đã thi đấu 23 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Jadon Sancho đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jadon Sancho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jadon Sancho là Anh.
Jadon Sancho sinh ra ở đâu?
- Jadon Sancho sinh ra tại London, Anh.
Jadon Sancho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jadon Sancho là 1,80 m.
Jadon Sancho thuận chân nào?
- Jadon Sancho thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.