CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jakub Brabec
Giá trị thị trường
400,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 8, 1992
- Nơi sinh
- Praha, CSSR
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Czech Republic
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- CHOVANECSPORT
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio do Rio Ave, Vila do Conde
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
206
Bàn thắng
7
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 25 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 23 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 23 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 19 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Aris Thessalonikis | 26 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 17 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | JPL | KRC Genk | 12 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | JPL | KRC Genk | 18 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Aris Thessalonikis | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Aris Thessalonikis | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Aris Thessalonikis | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | FC Viktoria Plzen | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | KRC Genk | 11 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | AC Sparta Prague | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | AC Sparta Prague | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 32 | 30 | 1 | |
| 2025 | 14 | 4 | — | |
| 24/25 | 14 | 28 | 1 | |
| 23/24 | 14 | 31 | 3 | |
| 22/23 | 14 | 29 | 1 | |
| 21/22 | 14 | 30 | — | |
| 2021 | 22 | 6 | 2 | |
| 2020 | 22 | 3 | 3 | |
| 2019 | 22 | 4 | — | |
| 18/19 | 14 | 18 | — | |
| 17/18 | 2 | 19 | — | |
| 16/17 | 2 | 37 | — | |
| 2016 | 5 | 3 | — | |
| 15/16 | 5 | 15 | — | |
| 2014 | 5 | 11 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 7 tháng 12, 2019
- 12 thg 8, 2011: €200k, Sparta Prague B
- 18 thg 8, 2011: €300k, Sparta Prague B
- 5 thg 2, 2012: €300k, Sparta Prague
- 25 thg 3, 2012: €700k, Sparta Prague
- 27 thg 12, 2013: €1m, Sparta Prague
- 18 thg 3, 2016: €1,75m, Sparta Prague
- 3 thg 8, 2016: €2,50m, Sparta Prague
- 21 thg 1, 2017: €2,50m, Genk
- 9 thg 1, 2018: €2,20m, Genk
- 30 thg 3, 2018: €2m, Genk
- 3 thg 6, 2018: €1,80m, Genk
- 4 thg 1, 2019: €1,80m, C. Rizespor
- 25 thg 6, 2019: €2m, Viktoria Plzeň
- 25 thg 9, 2019: €2,20m, Viktoria Plzeň
- 7 thg 12, 2019: €3m, Viktoria Plzeň
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Viktoria Plzeň
- 10 thg 7, 2020: €2,50m, Viktoria Plzeň
- 28 thg 5, 2021: €2,20m, Viktoria Plzeň
- 1 thg 11, 2021: €2m, Aris Saloniki
- 30 thg 5, 2024: €1,80m, Aris Saloniki
- 26 thg 9, 2024: €1,50m, Aris Saloniki
- 18 thg 12, 2024: €1,20m, Aris Saloniki
- 23 thg 5, 2025: €1m, Aris Saloniki
- 18 thg 12, 2025: €600k, Rio Ave FC
- 28 thg 5, 2026: €400k, Rio Ave FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jakub Brabec đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jakub Brabec là Rio Ave FC.
Jakub Brabec mang áo số mấy?
- Jakub Brabec mang áo số 32. Câu lạc bộ là Rio Ave.
Jakub Brabec chơi vị trí nào?
- Jakub Brabec chơi ở vị trí Trung vệ.
Jakub Brabec bao nhiêu tuổi?
- Jakub Brabec 34 tuổi, sinh ngày 6 tháng 8, 1992.
Giá trị thị trường của Jakub Brabec là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jakub Brabec là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jakub Brabec là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jakub Brabec là 3,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 12, 2019.
Jakub Brabec đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jakub Brabec đã thi đấu 206 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jakub Brabec đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jakub Brabec đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jakub Brabec đã thi đấu 41 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Czech Republic. Jakub Brabec đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jakub Brabec mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jakub Brabec là Czech Republic.
Jakub Brabec sinh ra ở đâu?
- Jakub Brabec sinh ra tại Praha, CSSR.
Jakub Brabec cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jakub Brabec là 1,86 m.
Jakub Brabec thuận chân nào?
- Jakub Brabec thuận chân phải.
Hợp đồng của Jakub Brabec kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jakub Brabec có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.