CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jamal Musiala
Giá trị thị trường
100,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Bayern München
#10Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 23
- Sinh
- 26 tháng 2, 2003
- Nơi sinh
- Stuttgart, Đức
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- 11WINS
Trận tiếp theo
Bundesliga
· WWK Arena, Augsburg
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
230
Bàn thắng
69
Kiến tạo
45
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Bayern Munich | 15 | 3 | 4 | 1 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Bayern Munich | 25 | 12 | 4 | 3 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Bayern Munich | 24 | 10 | 6 | 2 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayern Munich | 33 | 12 | 13 | 1 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayern Munich | 30 | 5 | 5 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayern Munich | 26 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Bayern Munich | 6 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Bayern Munich | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Bayern Munich | 12 | 3 | 4 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Bayern Munich | 11 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayern Munich | 9 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Bayern Munich | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Club World Cup | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Bayern Munich | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 24 | |
| 24/25 | 42 | 40 | |
| 23/24 | 42 | 39 | |
| 22/23 | 42 | 47 | |
| 21/22 | 42 | 43 | |
| 2020 | 42 | 4 | |
| 20/21 | 42 | 50 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 3 |
Germany
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
46
Bàn thắng
10
Mùa này
Số trận
3
Đá chính
1
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Cú sút
5
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
140,0 Tr €
vào 20 tháng 12, 2024
- 1 thg 7, 2020: €1m, Bayern Munich
- 26 thg 11, 2020: €10m, Bayern Munich
- 10 thg 2, 2021: €24m, Bayern Munich
- 1 thg 6, 2021: €38m, Bayern Munich
- 7 thg 10, 2021: €50m, Bayern Munich
- 22 thg 12, 2021: €55m, Bayern Munich
- 9 thg 6, 2022: €65m, Bayern Munich
- 21 thg 9, 2022: €80m, Bayern Munich
- 9 thg 11, 2022: €100m, Bayern Munich
- 29 thg 3, 2023: €110m, Bayern Munich
- 29 thg 5, 2024: €120m, Bayern Munich
- 18 thg 7, 2024: €130m, Bayern Munich
- 20 thg 12, 2024: €140m, Bayern Munich
- 19 thg 12, 2025: €130m, Bayern Munich
- 20 thg 3, 2026: €120m, Bayern Munich
- 27 thg 5, 2026: €100m, Bayern Munich
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jamal Musiala đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jamal Musiala là Bayern München.
Jamal Musiala mang áo số mấy?
- Jamal Musiala mang áo số 10. Câu lạc bộ là Bayern München.
Jamal Musiala chơi vị trí nào?
- Jamal Musiala chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Jamal Musiala bao nhiêu tuổi?
- Jamal Musiala 23 tuổi, sinh ngày 26 tháng 2, 2003.
Giá trị thị trường của Jamal Musiala là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jamal Musiala là 100,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jamal Musiala là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jamal Musiala là 140,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2024.
Jamal Musiala đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jamal Musiala đã thi đấu 230 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jamal Musiala đã ghi được 69 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jamal Musiala đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jamal Musiala đã thi đấu 46 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Jamal Musiala đã ghi được 10 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jamal Musiala mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jamal Musiala là Đức.
Jamal Musiala sinh ra ở đâu?
- Jamal Musiala sinh ra tại Stuttgart, Đức.
Jamal Musiala cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jamal Musiala là 1,85 m.
Jamal Musiala thuận chân nào?
- Jamal Musiala thuận chân phải.
Hợp đồng của Jamal Musiala kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jamal Musiala có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
