CẦU THỦ
Đang thi đấu
James Maddison
Giá trị thị trường
20,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 11, 1996
- Nơi sinh
- Coventry, Anh
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- CAA Base Ltd
Trận tiếp theo
Premier League
· Old Trafford, Manchester
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
275
Bàn thắng
66
Kiến tạo
67
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Tottenham Hotspur | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Tottenham Hotspur | 31 | 9 | 7 | 6 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Tottenham Hotspur | 28 | 4 | 9 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Leicester City | 30 | 10 | 9 | 10 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Leicester City | 35 | 12 | 8 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Leicester City | 31 | 8 | 7 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Leicester City | 31 | 6 | 3 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Leicester City | 36 | 7 | 7 | 5 | 0 |
| 16/17 | Premiership | Aberdeen FC | 14 | 2 | 7 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Leicester City | 2 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2021 | Community Shield | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Leicester City | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Leicester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Tottenham Hotspur | 11 | 3 | 4 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Leicester City | 5 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Leicester City | 6 | 2 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 6 | — | |
| 24/25 | 10 | 45 | 5 | |
| 23/24 | 10 | 29 | — | |
| 2023 | 10 | 1 | — | |
| 22/23 | 10 | 31 | 6 | |
| 21/22 | 10 | 43 | — | |
| 20/21 | 10 | 41 | — | |
| 19/20 | 10 | 34 | — | |
| 18/19 | 10 | 38 | — | |
| 2018 | 23 | 2 | — | |
| 2016 | 23 | 16 | — | |
| 2014 | 36 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 46,3 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,7 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
20,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
70,0 Tr €
vào 9 tháng 10, 2023
- 26 thg 10, 2014: €50k, Coventry
- 16 thg 10, 2015: €150k, Coventry
- 30 thg 12, 2015: €500k, Coventry
- 30 thg 5, 2016: €1,50m, Coventry
- 1 thg 9, 2016: €1,50m, Aberdeen FC
- 27 thg 2, 2017: €1,50m, Norwich
- 18 thg 9, 2017: €2m, Norwich
- 27 thg 2, 2018: €10m, Norwich
- 13 thg 8, 2018: €22m, Leicester
- 17 thg 10, 2018: €28m, Leicester
- 19 thg 12, 2018: €30m, Leicester
- 13 thg 6, 2019: €40m, Leicester
- 12 thg 9, 2019: €45m, Leicester
- 10 thg 12, 2019: €60m, Leicester
- 8 thg 4, 2020: €48m, Leicester
- 30 thg 7, 2020: €55m, Leicester
- 18 thg 3, 2021: €60m, Leicester
- 8 thg 6, 2021: €55m, Leicester
- 5 thg 10, 2021: €50m, Leicester
- 3 thg 11, 2022: €55m, Leicester
- 20 thg 6, 2023: €60m, Leicester
- 9 thg 10, 2023: €70m, Tottenham Hotspur
- 16 thg 12, 2024: €60m, Tottenham Hotspur
- 18 thg 3, 2025: €50m, Tottenham Hotspur
- 30 thg 5, 2025: €42m, Tottenham Hotspur
- 17 thg 10, 2025: €35m, Tottenham Hotspur
- 9 thg 12, 2025: €30m, Tottenham Hotspur
- 9 thg 3, 2026: €25m, Tottenham Hotspur
- 3 thg 6, 2026: €20m, Tottenham Hotspur
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
James Maddison đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của James Maddison là Tottenham Hotspur.
James Maddison từng mang áo số mấy?
- James Maddison đã mang áo số 10 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Tottenham.
James Maddison chơi vị trí nào?
- James Maddison chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
James Maddison bao nhiêu tuổi?
- James Maddison 29 tuổi, sinh ngày 23 tháng 11, 1996.
Giá trị thị trường của James Maddison là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của James Maddison là 20,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của James Maddison là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của James Maddison là 70,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 10, 2023.
James Maddison đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, James Maddison đã thi đấu 275 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, James Maddison đã ghi được 66 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
James Maddison đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- James Maddison đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh.
James Maddison mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của James Maddison là Anh.
James Maddison sinh ra ở đâu?
- James Maddison sinh ra tại Coventry, Anh.
James Maddison cao bao nhiêu?
- Chiều cao của James Maddison là 1,75 m.
James Maddison thuận chân nào?
- James Maddison thuận chân phải.
Hợp đồng của James Maddison kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của James Maddison có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.