CẦU THỦ
Đang thi đấu
James Rodríguez
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 12 tháng 7, 1991
- Nơi sinh
- Cúcuta, Colombia
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Colombia
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 1, 2025
- Người đại diện
- Gestifute
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
15
Số trận
314
Bàn thắng
84
Kiến tạo
100
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | Rayo Vallecano | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 17 | 5 | 5 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Everton FC | 23 | 6 | 5 | 4 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Madrid | 8 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Bayern Munich | 20 | 7 | 4 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayern Munich | 23 | 7 | 11 | 2 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Madrid | 22 | 8 | 6 | 1 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Madrid | 26 | 7 | 8 | 1 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Real Madrid | 29 | 13 | 13 | 5 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | AS Monaco | 34 | 9 | 13 | 1 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | FC Porto | 24 | 10 | 9 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Everton FC | 2 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 3 | 3 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Real Madrid | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 2014 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | FC Porto | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2012 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Champions League | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Bayern Munich | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Bayern Munich | 12 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Real Madrid | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2016 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Real Madrid | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Real Madrid | 9 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 2014 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Porto | 8 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 8 | — | |
| 2025 | 10 | 9 | 7 | |
| 2024 | 10 | 12 | — | |
| 22/23 | 10 | 21 | — | |
| 20/21 | 19 | 26 | — | |
| 19/20 | 16 | 25 | — | |
| 18/19 | 11 | 33 | — | |
| 17/18 | 11 | 44 | — | |
| 16/17 | 10 | 48 | — | |
| 15/16 | 10 | 40 | — | |
| 14/15 | 10 | 47 | — | |
| 13/14 | 10 | 35 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 10 | 9 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
80,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 12 thg 3, 2009: €250k, Banfield
- 27 thg 5, 2009: €400k, Banfield
- 6 thg 10, 2009: €1m, Banfield
- 21 thg 1, 2010: €2m, Banfield
- 20 thg 4, 2010: €2,50m, Banfield
- 14 thg 7, 2010: €4,50m, Porto
- 15 thg 6, 2011: €7m, Porto
- 21 thg 9, 2011: €9,70m, Porto
- 2 thg 2, 2012: €13m, Porto
- 7 thg 7, 2012: €18m, Porto
- 4 thg 4, 2013: €23m, Porto
- 2 thg 7, 2013: €32m, Monaco
- 14 thg 1, 2014: €35m, Monaco
- 22 thg 7, 2014: €60m, Real Madrid
- 1 thg 7, 2015: €80m, Real Madrid
- 7 thg 4, 2016: €70m, Real Madrid
- 24 thg 1, 2017: €50m, Real Madrid
- 28 thg 12, 2017: €50m, Bayern Munich
- 4 thg 4, 2018: €65m, Bayern Munich
- 5 thg 6, 2018: €70m, Bayern Munich
- 16 thg 7, 2018: €80m, Bayern Munich
- 18 thg 12, 2018: €65m, Bayern Munich
- 5 thg 6, 2019: €50m, Bayern Munich
- 20 thg 12, 2019: €40m, Real Madrid
- 8 thg 4, 2020: €32m, Real Madrid
- 13 thg 10, 2020: €35m, Everton
- 18 thg 3, 2021: €30m, Everton
- 8 thg 6, 2021: €28m, Everton
- 5 thg 10, 2021: €20m, Al-Rayyan
- 10 thg 1, 2022: €15m, Al-Rayyan
- 25 thg 5, 2022: €13m, Al-Rayyan
- 7 thg 11, 2022: €9m, Olympiacos
- 22 thg 5, 2023: €6m, Without Club
- 11 thg 12, 2023: €5m, São Paulo
- 28 thg 3, 2024: €4,50m, São Paulo
- 17 thg 6, 2024: €3,50m, São Paulo
- 19 thg 7, 2024: €5m, São Paulo
- 27 thg 12, 2024: €2,50m, Rayo Vallecano
- 26 thg 5, 2025: €2,50m, Club León FC
- 29 thg 12, 2025: €2m, Club León FC
- 2 thg 6, 2026: €1,50m, Minnesota
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
James Rodríguez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của James Rodríguez là Club León FC.
James Rodríguez từng mang áo số mấy?
- James Rodríguez đã mang áo số 10 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Minnesota.
James Rodríguez chơi vị trí nào?
- James Rodríguez chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
James Rodríguez bao nhiêu tuổi?
- James Rodríguez 35 tuổi, sinh ngày 12 tháng 7, 1991.
Giá trị thị trường của James Rodríguez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của James Rodríguez là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của James Rodríguez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của James Rodríguez là 80,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
James Rodríguez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, James Rodríguez đã thi đấu 314 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, James Rodríguez đã ghi được 84 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
James Rodríguez đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- James Rodríguez đã thi đấu 131 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Colombia. James Rodríguez đã ghi được 31 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
James Rodríguez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của James Rodríguez là Colombia.
James Rodríguez sinh ra ở đâu?
- James Rodríguez sinh ra tại Cúcuta, Colombia.
James Rodríguez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của James Rodríguez là 1,81 m.
James Rodríguez thuận chân nào?
- James Rodríguez thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.