CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jan Bernat
Giá trị thị trường
250,0 N €
10 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 1, 2001
- Nơi sinh
- Prešov, Slovakia
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Slovakia
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 2, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Stars & Friends
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2024
Mùa giải
3
Số trận
9
Bàn thắng
0
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | JPL | KVC Westerlo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | JPL | KVC Westerlo | 6 | 0 | 3 | 3 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 21 | 2 | |
| 2025 | 21 | 1 | |
| 2024 | 7 | 2 | |
| 2023 | 27 | 5 | |
| 2023 | 10 | 1 | |
| 2022 | 10 | 6 | |
| 2021 | 21 | 4 | |
| 2020 | 21 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
700,0 N €
vào 19 tháng 4, 2022
- 25 thg 6, 2019: €150k, MSK Zilina
- 15 thg 12, 2019: €400k, MSK Zilina
- 8 thg 4, 2020: €350k, MSK Zilina
- 28 thg 12, 2020: €400k, MSK Zilina
- 26 thg 6, 2021: €500k, MSK Zilina
- 13 thg 10, 2021: €600k, KVC Westerlo
- 19 thg 4, 2022: €700k, KVC Westerlo
- 9 thg 6, 2023: €500k, KVC Westerlo
- 27 thg 12, 2023: €475k, Spartak Trnava
- 7 thg 6, 2024: €400k, Spartak Trnava
- 27 thg 12, 2024: €350k, Dunajska Streda
- 12 thg 6, 2025: €300k, KVC Westerlo
- 10 thg 12, 2025: €250k, KVC Westerlo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jan Bernat đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jan Bernat là KVC Westerlo.
Jan Bernat mang áo số mấy?
- Jan Bernat mang áo số 21. Câu lạc bộ là KVC Westerlo.
Jan Bernat chơi vị trí nào?
- Jan Bernat chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Jan Bernat bao nhiêu tuổi?
- Jan Bernat 25 tuổi, sinh ngày 10 tháng 1, 2001.
Giá trị thị trường của Jan Bernat là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jan Bernat là 250,0 N €, được ghi nhận vào ngày 10 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jan Bernat là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jan Bernat là 700,0 N €, vào ngày 19 tháng 4, 2022.
Jan Bernat đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jan Bernat đã thi đấu 9 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jan Bernat đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jan Bernat đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jan Bernat đã thi đấu 19 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Slovakia. Jan Bernat đã ghi được 5 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jan Bernat mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jan Bernat là Slovakia.
Jan Bernat sinh ra ở đâu?
- Jan Bernat sinh ra tại Prešov, Slovakia.
Jan Bernat cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jan Bernat là 1,80 m.
Jan Bernat thuận chân nào?
- Jan Bernat thuận chân phải.
Hợp đồng của Jan Bernat kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jan Bernat có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.