CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jannik Vestergaard
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 3 tháng 8, 1992
- Nơi sinh
- Hvidovre, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,99 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 8, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Unique Sports Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
302
Bàn thắng
19
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | Leicester City | 18 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Leicester City | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Southampton FC | 30 | 3 | 0 | 3 | 1 |
| 19/20 | Premier League | Southampton FC | 19 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Southampton FC | 23 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 32 | 3 | 0 | 5 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 34 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 33 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 15 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 25 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 16 | 0 | 0 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Southampton FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Southampton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Southampton FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Leicester City | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Mönchengladbach | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Borussia Mönchengladbach | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Borussia Mönchengladbach | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 23 | 1 | — | |
| 2024 | 23 | 3 | — | |
| 24/25 | 23 | 20 | — | |
| 22/23 | 23 | 11 | — | |
| 21/22 | 23 | 31 | — | |
| 20/21 | 4 | 34 | — | |
| 19/20 | 4 | 33 | — | |
| 18/19 | 4 | 32 | — | |
| 17/18 | 4 | 35 | — | |
| 16/17 | 4 | 51 | — | |
| 2015 | 7 | 16 | — | |
| 15/16 | 7 | 38 | 2 | |
| 2014 | 29 | 15 | — | |
| 13/14 | 29 | 38 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 17,6 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 12,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 13 tháng 8, 2018
- 20 thg 8, 2010: €50k, Hoffenheim II
- 21 thg 6, 2011: €100k, Hoffenheim II
- 29 thg 6, 2011: €250k, Hoffenheim II
- 23 thg 1, 2012: €750k, Hoffenheim
- 5 thg 3, 2012: €1,50m, Hoffenheim
- 29 thg 6, 2012: €3m, Hoffenheim
- 23 thg 10, 2012: €2,50m, Hoffenheim
- 30 thg 6, 2013: €3,50m, Hoffenheim
- 12 thg 2, 2014: €3m, Hoffenheim
- 4 thg 2, 2015: €2,50m, Werder Bremen
- 29 thg 3, 2015: €3m, Werder Bremen
- 1 thg 7, 2015: €4,50m, Werder Bremen
- 15 thg 2, 2016: €7m, Werder Bremen
- 22 thg 7, 2016: €10m, Mönchengladbach
- 19 thg 6, 2017: €12m, Mönchengladbach
- 28 thg 12, 2017: €14m, Mönchengladbach
- 13 thg 8, 2018: €20m, Southampton
- 10 thg 12, 2019: €18m, Southampton
- 9 thg 3, 2020: €15m, Southampton
- 8 thg 4, 2020: €12m, Southampton
- 17 thg 12, 2020: €15m, Southampton
- 18 thg 3, 2021: €18m, Southampton
- 23 thg 12, 2021: €15m, Leicester City
- 15 thg 6, 2022: €13m, Leicester City
- 15 thg 9, 2022: €9m, Leicester City
- 3 thg 11, 2022: €7m, Leicester City
- 16 thg 3, 2023: €5m, Leicester City
- 20 thg 6, 2023: €4m, Leicester City
- 21 thg 12, 2023: €3,50m, Leicester City
- 24 thg 5, 2024: €3m, Leicester City
- 30 thg 5, 2025: €2m, Leicester City
- 3 thg 12, 2025: €1,80m, Leicester City
- 28 thg 5, 2026: €1m, Leicester City
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jannik Vestergaard đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jannik Vestergaard là Leicester City.
Jannik Vestergaard từng mang áo số mấy?
- Jannik Vestergaard đã mang áo số 23 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Leicester.
Jannik Vestergaard chơi vị trí nào?
- Jannik Vestergaard chơi ở vị trí Trung vệ.
Jannik Vestergaard bao nhiêu tuổi?
- Jannik Vestergaard 34 tuổi, sinh ngày 3 tháng 8, 1992.
Giá trị thị trường của Jannik Vestergaard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jannik Vestergaard là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jannik Vestergaard là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jannik Vestergaard là 20,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 8, 2018.
Jannik Vestergaard đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jannik Vestergaard đã thi đấu 302 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jannik Vestergaard đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jannik Vestergaard đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jannik Vestergaard đã thi đấu 59 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Jannik Vestergaard đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jannik Vestergaard mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jannik Vestergaard là Đan Mạch.
Jannik Vestergaard sinh ra ở đâu?
- Jannik Vestergaard sinh ra tại Hvidovre, Đan Mạch.
Jannik Vestergaard cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jannik Vestergaard là 1,99 m.
Jannik Vestergaard thuận chân nào?
- Jannik Vestergaard sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của Jannik Vestergaard kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jannik Vestergaard có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.