CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Janus Drachmann
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 5, 1988
- Nơi sinh
- Frederikssund
- Chiều cao
- 1,79 m
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
11
Số trận
203
Bàn thắng
2
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Superliga | AC Horsens | 19 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Superliga | Odense Boldklub | 12 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Odense Boldklub | 24 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 18/19 | Superliga | Odense Boldklub | 22 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | Superliga | FC Midtjylland | 17 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 16/17 | Superliga | Sönderjyske Fodbold | 16 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 16/17 | Superliga | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Superliga | Sönderjyske Fodbold | 28 | 0 | 2 | 11 | 0 |
| 12/13 | Superliga | AC Horsens | 27 | 0 | 3 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Oddset Pokalen | AC Horsens | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | Sönderjyske Fodbold | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Oddset Pokalen | AC Horsens | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | Sönderjyske Fodbold | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | AC Horsens | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 22/23 | 8 | 24 | 11 | |
| 2021 | 8 | 2 | 1 | |
| 20/21 | 8 | 16 | 11 | |
| 19/20 | 8 | 26 | 25 | |
| 18/19 | 8 | 25 | 17 | |
| 2018 | 9 | 1 | — | |
| 2017 | 9 | 6 | — | |
| 17/18 | 9 | 32 | — | |
| 2016 | 8 | 23 | — | |
| 15/16 | 8 | 31 | — | |
| 2014 | 20 | 1 | 1 | |
| 2014 | 20 | 1 | — | |
| 13/14 | 20 | 3 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
600 N €
vào 18 tháng 12, 2017
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Janus Drachmann từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Janus Drachmann trước đây là AC Horsens.
Janus Drachmann từng mang áo số mấy?
- Janus Drachmann đã mang áo số 8 trong mùa giải 22/23. Câu lạc bộ khi đó là AC Horsens.
Janus Drachmann từng chơi vị trí nào?
- Janus Drachmann đã chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Janus Drachmann bao nhiêu tuổi?
- Janus Drachmann 38 tuổi, sinh ngày 11 tháng 5, 1988.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Janus Drachmann là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Janus Drachmann là 600 N €, vào ngày 18 tháng 12, 2017.
Janus Drachmann đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Janus Drachmann đã thi đấu 203 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Janus Drachmann đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Janus Drachmann sinh ra ở đâu?
- Janus Drachmann sinh ra tại Frederikssund.
Janus Drachmann cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Janus Drachmann là 1,79 m.
Janus Drachmann từng thuận chân nào?
- Janus Drachmann từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.