CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jaroslaw Kubicki
Giá trị thị trường
600,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 8, 1995
- Nơi sinh
- Lubin, Ba Lan
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- UNIDOS
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2024
Mùa giải
1
Số trận
6
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Champions League Qu. | Jagiellonia Bialystok | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | Jagiellonia Bialystok | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 30 | |
| 24/25 | 14 | 52 | |
| 2022 | 6 | 4 | |
| 2019 | 6 | 1 | |
| 2016 | 20 | 6 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 15 tháng 10, 2021
- 14 thg 3, 2015: €150k, Zaglebie Lubin
- 10 thg 1, 2016: €250k, Zaglebie Lubin
- 24 thg 7, 2016: €350k, Zaglebie Lubin
- 21 thg 1, 2017: €400k, Zaglebie Lubin
- 3 thg 7, 2018: €400k, Lechia Gdansk
- 25 thg 1, 2019: €500k, Lechia Gdansk
- 29 thg 6, 2019: €750k, Lechia Gdansk
- 15 thg 1, 2020: €650k, Lechia Gdansk
- 8 thg 4, 2020: €525k, Lechia Gdansk
- 18 thg 8, 2020: €650k, Lechia Gdansk
- 19 thg 1, 2021: €750k, Lechia Gdansk
- 15 thg 10, 2021: €1m, Lechia Gdansk
- 7 thg 4, 2022: €800k, Lechia Gdansk
- 14 thg 6, 2022: €1m, Lechia Gdansk
- 29 thg 9, 2022: €600k, Lechia Gdansk
- 16 thg 11, 2022: €700k, Lechia Gdansk
- 30 thg 3, 2023: €550k, Lechia Gdansk
- 9 thg 6, 2023: €400k, Lechia Gdansk
- 6 thg 10, 2023: €550k, Jagiellonia
- 9 thg 12, 2024: €700k, Jagiellonia
- 8 thg 12, 2025: €700k, Górnik Zabrze
- 4 thg 6, 2026: €600k, Górnik Zabrze
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jaroslaw Kubicki đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jaroslaw Kubicki là Górnik Zabrze.
Jaroslaw Kubicki mang áo số mấy?
- Jaroslaw Kubicki mang áo số 14. Câu lạc bộ là Górnik Zabrze.
Jaroslaw Kubicki chơi vị trí nào?
- Jaroslaw Kubicki chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Jaroslaw Kubicki bao nhiêu tuổi?
- Jaroslaw Kubicki 31 tuổi, sinh ngày 7 tháng 8, 1995.
Giá trị thị trường của Jaroslaw Kubicki là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jaroslaw Kubicki là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jaroslaw Kubicki là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jaroslaw Kubicki là 1,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 10, 2021.
Jaroslaw Kubicki đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jaroslaw Kubicki đã thi đấu 6 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jaroslaw Kubicki đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jaroslaw Kubicki đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jaroslaw Kubicki đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Ba Lan.
Jaroslaw Kubicki mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jaroslaw Kubicki là Ba Lan.
Jaroslaw Kubicki sinh ra ở đâu?
- Jaroslaw Kubicki sinh ra tại Lubin, Ba Lan.
Jaroslaw Kubicki cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jaroslaw Kubicki là 1,80 m.
Jaroslaw Kubicki thuận chân nào?
- Jaroslaw Kubicki thuận chân phải.
Hợp đồng của Jaroslaw Kubicki kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jaroslaw Kubicki có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.