CẦU THỦ
Đang thi đấu
Javi Galán
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 19 tháng 11, 1994
- Nơi sinh
- Badajoz, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Gersh
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio La Cartuja, Sevilla
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
229
Bàn thắng
3
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | CA Osasuna | 20 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 25/26 | LaLiga | Atlético de Madrid | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Atlético de Madrid | 25 | 0 | 3 | 8 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Sociedad | 14 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Atlético de Madrid | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Celta de Vigo | 37 | 0 | 3 | 6 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Celta de Vigo | 37 | 0 | 3 | 9 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | SD Huesca | 37 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | SD Huesca | 16 | 0 | 2 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | CA Osasuna | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2024 | Supercopa | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Sociedad | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Córdoba CF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Atlético de Madrid | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Champions League | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Atlético de Madrid | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Real Sociedad | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 20 | 22 | — | |
| 2025 | 21 | 28 | — | |
| 24/25 | 21 | 50 | — | |
| 2024 | 25 | 18 | — | |
| 23/24 | 17 | 29 | — | |
| 22/23 | 17 | 40 | — | |
| 21/22 | 17 | 40 | — | |
| 20/21 | 11 | 38 | — | |
| 2019 | 12 | 16 | — | |
| 19/20 | 11 | 2 | 1 | |
| 2017 | 11 | 2 | — | |
| 16/17 | 29 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 500,0 N € | ||
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 3 tháng 6, 2022
- 1 thg 8, 2016: €50k, Córdoba CF B
- 27 thg 10, 2016: €250k, Córdoba CF B
- 2 thg 2, 2017: €350k, Córdoba CF B
- 30 thg 6, 2017: €400k, Córdoba CF B
- 1 thg 1, 2018: €400k, Córdoba CF
- 28 thg 2, 2019: €1m, SD Huesca
- 11 thg 6, 2019: €1,50m, SD Huesca
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, SD Huesca
- 23 thg 7, 2020: €2m, SD Huesca
- 23 thg 11, 2020: €2,50m, SD Huesca
- 5 thg 1, 2021: €3,50m, SD Huesca
- 19 thg 3, 2021: €6m, SD Huesca
- 30 thg 12, 2021: €6m, Celta de Vigo
- 21 thg 3, 2022: €9m, Celta de Vigo
- 3 thg 6, 2022: €12m, Celta de Vigo
- 22 thg 12, 2023: €7m, Atlético
- 7 thg 6, 2024: €7m, Real Sociedad
- 11 thg 10, 2024: €5m, Atlético
- 27 thg 12, 2024: €4m, Atlético
- 12 thg 12, 2025: €3,50m, Atlético
- 16 thg 3, 2026: €2m, CA Osasuna
- 5 thg 6, 2026: €1,80m, CA Osasuna
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Javi Galán đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Javi Galán là CA Osasuna.
Javi Galán từng mang áo số mấy?
- Javi Galán đã mang áo số 20 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là CA Osasuna.
Javi Galán chơi vị trí nào?
- Javi Galán chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Javi Galán bao nhiêu tuổi?
- Javi Galán 31 tuổi, sinh ngày 19 tháng 11, 1994.
Giá trị thị trường của Javi Galán là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Javi Galán là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Javi Galán là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Javi Galán là 12,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 6, 2022.
Javi Galán đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Javi Galán đã thi đấu 229 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Javi Galán đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Javi Galán mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Javi Galán là Tây Ban Nha.
Javi Galán sinh ra ở đâu?
- Javi Galán sinh ra tại Badajoz, Tây Ban Nha.
Javi Galán cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Javi Galán là 1,72 m.
Javi Galán thuận chân nào?
- Javi Galán thuận chân trái.
Hợp đồng của Javi Galán kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Javi Galán có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.