CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jean-Philippe Gbamin
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 9, 1995
- Nơi sinh
- San-Pédro, Cote d'Ivoire
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Cote d'Ivoire
- Gia nhập CLB từ
- 15 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- ROGON
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
217
Bàn thắng
6
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | FC Metz | 31 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | FC Nantes | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Trabzonspor | 19 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 11 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Everton FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Everton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 31 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 30 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 25 | 0 | 0 | 6 | 1 |
| 14/15 | Ligue 1 | RC Lens | 33 | 0 | 0 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | Trabzonspor | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | 1.FSV Mainz 05 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4 | 6 | — | |
| 25/26 | 5 | 31 | — | |
| 25/26 | 25 | 5 | — | |
| 24/25 | 17 | 17 | — | |
| 2022 | 27 | 13 | — | |
| 2022 | 25 | 2 | — | |
| 22/23 | 25 | 28 | — | |
| 2021 | 25 | 1 | — | |
| 21/22 | 25 | 18 | — | |
| 2019 | 25 | 2 | — | |
| 18/19 | 25 | 33 | 1 | |
| 17/18 | 25 | 32 | — | |
| 16/17 | 25 | 33 | — | |
| 14/15 | 25 | 36 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 18 tháng 12, 2018
- 7 thg 8, 2013: €200k, Lens
- 13 thg 9, 2013: €500k, Lens
- 13 thg 1, 2014: €1,25m, Lens
- 7 thg 8, 2014: €2m, Lens
- 14 thg 1, 2015: €2,75m, Lens
- 6 thg 6, 2015: €3,50m, Lens
- 6 thg 9, 2015: €3m, Lens
- 4 thg 2, 2016: €2,50m, Lens
- 13 thg 7, 2016: €2,50m, Mainz
- 13 thg 10, 2016: €4,50m, Mainz
- 7 thg 2, 2017: €5m, Mainz
- 28 thg 12, 2017: €8m, Mainz
- 4 thg 4, 2018: €15m, Mainz
- 22 thg 8, 2018: €25m, Mainz
- 18 thg 12, 2018: €30m, Mainz
- 5 thg 6, 2019: €28m, Mainz
- 10 thg 12, 2019: €28m, Everton
- 8 thg 4, 2020: €22,50m, Everton
- 13 thg 10, 2020: €20m, Everton
- 18 thg 3, 2021: €18m, Everton
- 8 thg 6, 2021: €15m, Everton
- 23 thg 12, 2021: €10m, Everton
- 2 thg 6, 2022: €9m, CSKA Moscow
- 27 thg 10, 2022: €9m, Trabzonspor
- 14 thg 3, 2023: €6,50m, Trabzonspor
- 8 thg 6, 2023: €4,80m, Trabzonspor
- 25 thg 10, 2023: €4m, Without Club
- 13 thg 12, 2023: €3m, USL Dunkerque
- 26 thg 3, 2024: €2,50m, USL Dunkerque
- 10 thg 12, 2024: €2m, FC Nantes
- 10 thg 6, 2025: €2m, FC Zürich
- 15 thg 12, 2025: €2m, FC Metz
- 1 thg 6, 2026: €2m, FC Metz
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jean-Philippe Gbamin đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jean-Philippe Gbamin là FC Metz.
Jean-Philippe Gbamin mang áo số mấy?
- Jean-Philippe Gbamin mang áo số 4. Câu lạc bộ là FC Zürich.
Jean-Philippe Gbamin chơi vị trí nào?
- Jean-Philippe Gbamin chơi ở vị trí Trung vệ.
Jean-Philippe Gbamin bao nhiêu tuổi?
- Jean-Philippe Gbamin 31 tuổi, sinh ngày 25 tháng 9, 1995.
Giá trị thị trường của Jean-Philippe Gbamin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jean-Philippe Gbamin là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jean-Philippe Gbamin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jean-Philippe Gbamin là 30,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 12, 2018.
Jean-Philippe Gbamin đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jean-Philippe Gbamin đã thi đấu 217 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jean-Philippe Gbamin đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jean-Philippe Gbamin đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jean-Philippe Gbamin đã thi đấu 24 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Cote d'Ivoire.
Jean-Philippe Gbamin mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jean-Philippe Gbamin là Cote d'Ivoire.
Jean-Philippe Gbamin sinh ra ở đâu?
- Jean-Philippe Gbamin sinh ra tại San-Pédro, Cote d'Ivoire.
Jean-Philippe Gbamin cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jean-Philippe Gbamin là 1,86 m.
Jean-Philippe Gbamin thuận chân nào?
- Jean-Philippe Gbamin thuận chân phải.
Hợp đồng của Jean-Philippe Gbamin kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jean-Philippe Gbamin có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.