CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Jeffrey Bruma
Giá trị thị trường
250,0 N €
31 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 11, 1991
- Nơi sinh
- Rotterdam, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Người đại diện
- Juzzt Football
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
15
Số trận
269
Bàn thắng
9
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Eredivisie | RKC Waalwijk | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Kasimpasa | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | SC Heerenveen | 10 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Kasimpasa | 15 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 8 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 9 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | VfL Wolfsburg | 20 | 1 | 0 | 6 | 1 |
| 15/16 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 32 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 14/15 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 31 | 3 | 1 | 2 | 1 |
| 13/14 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 31 | 4 | 1 | 10 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | Hamburger SV | 18 | 1 | 1 | 2 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | KNVB Beker | RKC Waalwijk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | VfL Wolfsburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | VfL Wolfsburg | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | PSV Eindhoven | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Europa League | PSV Eindhoven | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | PSV Eindhoven | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 23/24 | 25 | 30 | — | |
| 2023 | 25 | 16 | — | |
| 2022 | 5 | 13 | — | |
| 21/22 | 5 | 18 | — | |
| 2020 | 13 | 11 | — | |
| 20/21 | 5 | 8 | — | |
| 2019 | 27 | 17 | — | |
| 2019 | 5 | 21 | — | |
| 2018 | 5 | 1 | — | |
| 17/18 | 5 | 17 | — | |
| 16/17 | 5 | 24 | — | |
| 15/16 | 5 | 45 | — | |
| 14/15 | 5 | 46 | 3 | |
| 13/14 | 5 | 42 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 11,5 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
250,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 22 tháng 7, 2016
- 29 thg 3, 2010: €100k, Chelsea
- 1 thg 2, 2011: €2m, Chelsea
- 23 thg 1, 2012: €4m, Hamburger SV
- 29 thg 6, 2012: €3,50m, Hamburger SV
- 13 thg 1, 2013: €3m, Hamburger SV
- 30 thg 6, 2013: €2,25m, Chelsea
- 26 thg 9, 2013: €3m, PSV Eindhoven
- 11 thg 8, 2014: €3,50m, PSV Eindhoven
- 16 thg 2, 2015: €4m, PSV Eindhoven
- 1 thg 7, 2015: €4,50m, PSV Eindhoven
- 11 thg 11, 2015: €5m, PSV Eindhoven
- 5 thg 2, 2016: €5,50m, PSV Eindhoven
- 8 thg 4, 2016: €7,75m, PSV Eindhoven
- 22 thg 7, 2016: €10m, VfL Wolfsburg
- 28 thg 12, 2017: €8m, VfL Wolfsburg
- 4 thg 4, 2018: €7m, VfL Wolfsburg
- 5 thg 6, 2018: €6m, VfL Wolfsburg
- 22 thg 10, 2018: €4,50m, VfL Wolfsburg
- 18 thg 12, 2018: €3m, VfL Wolfsburg
- 5 thg 6, 2019: €2,50m, FC Schalke 04
- 17 thg 12, 2019: €4m, VfL Wolfsburg
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, 1.FSV Mainz 05
- 8 thg 7, 2020: €2,50m, VfL Wolfsburg
- 10 thg 2, 2021: €2m, VfL Wolfsburg
- 9 thg 6, 2021: €1,20m, VfL Wolfsburg
- 12 thg 10, 2021: €1m, Kasimpasa
- 4 thg 1, 2022: €775k, Kasimpasa
- 31 thg 3, 2022: €600k, Kasimpasa
- 1 thg 6, 2022: €450k, Kasimpasa
- 23 thg 6, 2023: €450k, Heerenveen
- 15 thg 12, 2023: €400k, RKC Waalwijk
- 18 thg 3, 2024: €300k, RKC Waalwijk
- 31 thg 5, 2024: €250k, RKC Waalwijk
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Jeffrey Bruma từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Jeffrey Bruma trước đây là RKC Waalwijk.
Jeffrey Bruma từng mang áo số mấy?
- Jeffrey Bruma đã mang áo số 25 trong mùa giải 23/24. Câu lạc bộ khi đó là RKC Waalwijk.
Jeffrey Bruma chơi vị trí nào?
- Jeffrey Bruma chơi ở vị trí Trung vệ.
Jeffrey Bruma bao nhiêu tuổi?
- Jeffrey Bruma 34 tuổi, sinh ngày 13 tháng 11, 1991.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Jeffrey Bruma là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Jeffrey Bruma là 250,0 N €, vào ngày 31 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jeffrey Bruma là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jeffrey Bruma là 10,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 7, 2016.
Jeffrey Bruma đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jeffrey Bruma đã thi đấu 269 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jeffrey Bruma đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jeffrey Bruma mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jeffrey Bruma là Hà Lan.
Jeffrey Bruma sinh ra ở đâu?
- Jeffrey Bruma sinh ra tại Rotterdam, Hà Lan.
Jeffrey Bruma cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jeffrey Bruma là 1,89 m.
Jeffrey Bruma thuận chân nào?
- Jeffrey Bruma thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.