CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Jens Cajuste
Giá trị thị trường
8,0 Tr €
3 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 8, 1999
- Nơi sinh
- Göteborg, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Người đại diện
- World in Motion
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
10
Số trận
168
Bàn thắng
8
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | Ipswich Town | 30 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Serie A | SSC Napoli | 26 | 0 | 2 | 7 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Stade Reims | 31 | 3 | 1 | 9 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Stade Reims | 8 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Superliga | FC Midtjylland | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Superliga | FC Midtjylland | 18 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 19/20 | Superliga | FC Midtjylland | 16 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Superliga | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Ipswich Town | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Ipswich Town | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | SSC Napoli | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Midtjylland | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Midtjylland | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 12 | 1 | |
| 24/25 | 12 | 36 | |
| 2024 | 12 | 1 | |
| 23/24 | 24 | 44 | |
| 2022 | 8 | 8 | |
| 22/23 | 8 | 31 | |
| 2021 | 40 | 11 | |
| 20/21 | 40 | 30 | |
| 19/20 | 40 | 28 | |
| 2018 | 40 | 8 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 11,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 200,0 N € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
8,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 16 tháng 12, 2024
- 15 thg 12, 2016: €50k, Örgryte
- 14 thg 7, 2017: €25k, Örgryte
- 20 thg 11, 2017: €50k, Örgryte
- 21 thg 12, 2018: €100k, Midtjylland
- 9 thg 9, 2019: €300k, Midtjylland
- 22 thg 12, 2019: €500k, Midtjylland
- 8 thg 4, 2020: €450k, Midtjylland
- 31 thg 7, 2020: €1m, Midtjylland
- 23 thg 12, 2020: €3m, Midtjylland
- 31 thg 5, 2021: €5m, Midtjylland
- 6 thg 10, 2021: €7m, Midtjylland
- 28 thg 12, 2021: €5m, Midtjylland
- 30 thg 5, 2022: €5m, Stade Reims
- 2 thg 11, 2022: €4,50m, Stade Reims
- 27 thg 6, 2023: €6m, Stade Reims
- 11 thg 10, 2023: €10m, Napoli
- 16 thg 12, 2024: €12m, Ipswich Town
- 6 thg 10, 2025: €10m, Ipswich Town
- 3 thg 12, 2025: €8m, Ipswich Town
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Jens Cajuste từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Jens Cajuste trước đây là Ipswich Town.
Jens Cajuste từng mang áo số mấy?
- Jens Cajuste đã mang áo số 12 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Ipswich.
Jens Cajuste chơi vị trí nào?
- Jens Cajuste chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Jens Cajuste bao nhiêu tuổi?
- Jens Cajuste 27 tuổi, sinh ngày 10 tháng 8, 1999.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Jens Cajuste là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Jens Cajuste là 8,0 Tr €, vào ngày 3 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jens Cajuste là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jens Cajuste là 12,0 Tr €, vào ngày 16 tháng 12, 2024.
Jens Cajuste đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jens Cajuste đã thi đấu 168 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jens Cajuste đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jens Cajuste đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jens Cajuste đã thi đấu 25 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Điển.
Jens Cajuste mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jens Cajuste là Thụy Điển.
Jens Cajuste sinh ra ở đâu?
- Jens Cajuste sinh ra tại Göteborg, Thụy Điển.
Jens Cajuste cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jens Cajuste là 1,88 m.
Jens Cajuste thuận chân nào?
- Jens Cajuste thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.