CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jerdy Schouten
Giá trị thị trường
20,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 1, 1997
- Nơi sinh
- Spijkenisse, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- Key United
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Philips Stadion, Eindhoven
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
254
Bàn thắng
10
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 28 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 18 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 29 | 4 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 33 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 17 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 34 | 1 | 1 | 8 | 1 |
| 19/20 | Serie A | Bologna Football Club 1909 | 19 | 0 | 1 | 6 | 1 |
| 18/19 | Eredivisie | Excelsior Rotterdam | 31 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | ADO Den Haag | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Bologna Football Club 1909 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Excelsior Rotterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | ADO Den Haag | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | PSV Eindhoven | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | PSV Eindhoven | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | PSV Eindhoven | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 41 | 40 | |
| 24/25 | 22 | 32 | 1 | |
| 2023 | 30 | 1 | — | |
| 23/24 | 22 | 40 | — | |
| 22/23 | 30 | 37 | 1 | |
| 21/22 | 30 | 19 | — | |
| 20/21 | 30 | 36 | — | |
| 19/20 | 30 | 32 | — | |
| 18/19 | 6 | 32 | — | |
| 2017 | 10 | 1 | — | |
| 16/17 | 30 | 19 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 12,4 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,2 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
20,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 14 tháng 10, 2024
- 15 thg 7, 2016: €50k, ADO Den Haag
- 7 thg 6, 2017: €75k, ADO Den Haag
- 1 thg 3, 2018: €150k, Telstar
- 29 thg 6, 2018: €300k, Telstar
- 4 thg 10, 2018: €500k, Excelsior
- 28 thg 12, 2018: €1m, Excelsior
- 13 thg 3, 2019: €2m, Excelsior
- 12 thg 12, 2019: €2m, Bologna
- 3 thg 3, 2020: €4m, Bologna
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, Bologna
- 25 thg 8, 2020: €3,50m, Bologna
- 29 thg 12, 2020: €7m, Bologna
- 3 thg 6, 2021: €9m, Bologna
- 28 thg 12, 2021: €8m, Bologna
- 7 thg 6, 2022: €9m, Bologna
- 11 thg 11, 2022: €8,50m, Bologna
- 15 thg 6, 2023: €12m, Bologna
- 17 thg 10, 2023: €16m, PSV Eindhoven
- 15 thg 12, 2023: €22m, PSV Eindhoven
- 18 thg 3, 2024: €24m, PSV Eindhoven
- 31 thg 5, 2024: €28m, PSV Eindhoven
- 14 thg 10, 2024: €35m, PSV Eindhoven
- 17 thg 12, 2024: €32m, PSV Eindhoven
- 28 thg 3, 2025: €25m, PSV Eindhoven
- 28 thg 5, 2025: €22m, PSV Eindhoven
- 28 thg 5, 2026: €20m, PSV Eindhoven
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jerdy Schouten đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jerdy Schouten là PSV Eindhoven.
Jerdy Schouten mang áo số mấy?
- Jerdy Schouten mang áo số 22. Câu lạc bộ là PSV.
Jerdy Schouten chơi vị trí nào?
- Jerdy Schouten chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Jerdy Schouten bao nhiêu tuổi?
- Jerdy Schouten 29 tuổi, sinh ngày 12 tháng 1, 1997.
Giá trị thị trường của Jerdy Schouten là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jerdy Schouten là 20,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jerdy Schouten là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jerdy Schouten là 35,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 10, 2024.
Jerdy Schouten đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jerdy Schouten đã thi đấu 254 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jerdy Schouten đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jerdy Schouten đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jerdy Schouten đã thi đấu 17 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan.
Jerdy Schouten mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jerdy Schouten là Hà Lan.
Jerdy Schouten sinh ra ở đâu?
- Jerdy Schouten sinh ra tại Spijkenisse, Hà Lan.
Jerdy Schouten cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jerdy Schouten là 1,85 m.
Jerdy Schouten thuận chân nào?
- Jerdy Schouten thuận chân phải.
Hợp đồng của Jerdy Schouten kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jerdy Schouten có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.