CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jeremie Frimpong
Giá trị thị trường
35,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 12, 2000
- Nơi sinh
- Amsterdam, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
Trận tiếp theo
Premier League
· Anfield, Liverpool
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
273
Bàn thắng
35
Kiến tạo
54
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Liverpool FC | 21 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 33 | 5 | 6 | 4 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 31 | 9 | 9 | 6 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 34 | 8 | 7 | 4 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 25 | 1 | 6 | 6 | 0 |
| 20/21 | Premiership | Celtic FC | 22 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premiership | Celtic FC | 14 | 2 | 3 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Liverpool FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | EFL Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | DFL-Supercup | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | SFA Cup | Celtic FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Liverpool FC | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 10 | 0 | 5 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 10 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 7 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Celtic FC | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Celtic FC | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Celtic FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 30 | 37 | |
| 24/25 | 30 | 50 | |
| 23/24 | 30 | 52 | |
| 22/23 | 30 | 48 | |
| 2021 | 30 | 17 | |
| 21/22 | 30 | 35 | |
| 20/21 | 30 | 32 | |
| 19/20 | 30 | 21 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 40,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 380,0 N € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
35,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 14 tháng 12, 2023
- 14 thg 9, 2019: €100k, Celtic
- 5 thg 2, 2020: €1,50m, Celtic
- 8 thg 4, 2020: €1,30m, Celtic
- 21 thg 7, 2020: €3m, Celtic
- 18 thg 1, 2021: €4m, Celtic
- 10 thg 2, 2021: €10m, Leverkusen
- 7 thg 10, 2021: €15m, Leverkusen
- 22 thg 12, 2021: €20m, Leverkusen
- 21 thg 9, 2022: €25m, Leverkusen
- 29 thg 3, 2023: €35m, Leverkusen
- 22 thg 6, 2023: €40m, Leverkusen
- 18 thg 10, 2023: €45m, Leverkusen
- 14 thg 12, 2023: €50m, Leverkusen
- 17 thg 10, 2025: €45m, Liverpool FC
- 9 thg 12, 2025: €38m, Liverpool FC
- 9 thg 3, 2026: €35m, Liverpool FC
- 3 thg 6, 2026: €35m, Liverpool FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jeremie Frimpong đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jeremie Frimpong là Liverpool FC.
Jeremie Frimpong mang áo số mấy?
- Jeremie Frimpong mang áo số 30. Câu lạc bộ là Liverpool.
Jeremie Frimpong chơi vị trí nào?
- Jeremie Frimpong chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Jeremie Frimpong bao nhiêu tuổi?
- Jeremie Frimpong 25 tuổi, sinh ngày 10 tháng 12, 2000.
Giá trị thị trường của Jeremie Frimpong là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jeremie Frimpong là 35,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jeremie Frimpong là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jeremie Frimpong là 50,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 12, 2023.
Jeremie Frimpong đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jeremie Frimpong đã thi đấu 273 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jeremie Frimpong đã ghi được 35 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jeremie Frimpong đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jeremie Frimpong đã thi đấu 15 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Jeremie Frimpong đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jeremie Frimpong mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jeremie Frimpong là Hà Lan.
Jeremie Frimpong sinh ra ở đâu?
- Jeremie Frimpong sinh ra tại Amsterdam, Hà Lan.
Jeremie Frimpong cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jeremie Frimpong là 1,72 m.
Jeremie Frimpong thuận chân nào?
- Jeremie Frimpong thuận chân phải.
Hợp đồng của Jeremie Frimpong kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jeremie Frimpong có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.