CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Jérémy Morel
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 2 tháng 4, 1984
- Nơi sinh
- Lorient, Pháp
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Madagascar
- Người đại diện
- Léandre Chouya
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
13
Số trận
290
Bàn thắng
5
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Ligue 1 | FC Lorient | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | FC Lorient | 28 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 21 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 12 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 33 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 29 | 0 | 4 | 3 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 31 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 31 | 1 | 1 | 6 | 1 |
| 13/14 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 20 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 36 | 1 | 2 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | Trophée des Champions | Stade Rennais FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Trophée des Champions | Olympique Lyon | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | Stade Rennais FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Olympique Lyon | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Olympique Lyon | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Olympique Lyon | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Olympique Lyon | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Olympique Lyon | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Olympique Marseille | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Olympique Marseille | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Olympique Marseille | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 21/22 | 21 | 14 | — | |
| 20/21 | 21 | 30 | 6 | |
| 19/20 | 15 | 26 | 1 | |
| 18/19 | 15 | 33 | 2 | |
| 17/18 | 15 | 40 | — | |
| 16/17 | 15 | 44 | — | |
| 15/16 | 15 | 42 | — | |
| 14/15 | 15 | 33 | — | |
| 13/14 | 15 | 30 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 4 tháng 9, 2009
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Jérémy Morel từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Jérémy Morel trước đây là FC Lorient.
Jérémy Morel từng mang áo số mấy?
- Jérémy Morel đã mang áo số 21 trong mùa giải 21/22. Câu lạc bộ khi đó là FC Lorient.
Jérémy Morel từng chơi vị trí nào?
- Jérémy Morel đã chơi ở vị trí Trung vệ.
Jérémy Morel bao nhiêu tuổi?
- Jérémy Morel 42 tuổi, sinh ngày 2 tháng 4, 1984.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jérémy Morel là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jérémy Morel là 3,5 Tr €, vào ngày 4 tháng 9, 2009.
Jérémy Morel đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jérémy Morel đã thi đấu 290 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jérémy Morel đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jérémy Morel mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jérémy Morel là Madagascar.
Jérémy Morel sinh ra ở đâu?
- Jérémy Morel sinh ra tại Lorient, Pháp.
Jérémy Morel cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jérémy Morel là 1,72 m.
Jérémy Morel từng thuận chân nào?
- Trước đây Jérémy Morel thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.