CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Jerónimo Barrales
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 1, 1987
- Nơi sinh
- Buenos Aires
- Chiều cao
- 1,86 m
- Người đại diện
- AAmanagers
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
11
Số trận
198
Bàn thắng
64
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 23 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 21 | 5 | 0 | 6 | 1 |
| 20/21 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 21 | 10 | 3 | 10 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 20 | 10 | 1 | 7 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | PAS Lamia 1964 | 26 | 9 | 1 | 9 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Sivasspor | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 27 | 17 | 2 | 6 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 27 | 6 | 2 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | PAS Lamia 1964 | 4 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | Europa League | A.G.S Asteras Tripolis | 6 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | A.G.S Asteras Tripolis | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | A.G.S Asteras Tripolis | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 30 | 1 | |
| 2023 | 30 | 1 | |
| 22/23 | 9 | 24 | |
| 21/22 | 9 | 22 | |
| 20/21 | 9 | 22 | |
| 19/20 | 30 | 24 | |
| 18/19 | 9 | 30 | |
| 2015 | 19 | 6 | |
| 14/15 | 9 | 44 | |
| 13/14 | 9 | 34 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
1,7 Tr €
vào 8 tháng 9, 2008
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Jerónimo Barrales từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Jerónimo Barrales trước đây là A.G.S Asteras Tripolis.
Jerónimo Barrales từng mang áo số mấy?
- Jerónimo Barrales đã mang áo số 30 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là Kalamata.
Jerónimo Barrales từng chơi vị trí nào?
- Jerónimo Barrales đã chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Jerónimo Barrales bao nhiêu tuổi?
- Jerónimo Barrales 39 tuổi, sinh ngày 28 tháng 1, 1987.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jerónimo Barrales là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jerónimo Barrales là 1,7 Tr €, vào ngày 8 tháng 9, 2008.
Jerónimo Barrales đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jerónimo Barrales đã thi đấu 198 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jerónimo Barrales đã ghi được 64 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jerónimo Barrales sinh ra ở đâu?
- Jerónimo Barrales sinh ra tại Buenos Aires.
Jerónimo Barrales cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jerónimo Barrales là 1,86 m.
Jerónimo Barrales từng thuận chân nào?
- Jerónimo Barrales từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.