CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Jesé
Giá trị thị trường
1 Tr €
15 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 2, 1993
- Nơi sinh
- Las Palmas de Gran Canaria
- Chiều cao
- 1,78 m
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
10
Số trận
196
Bàn thắng
29
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 14 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Serie A | UC Sampdoria | 11 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | Sporting CP | 12 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Betis Balompié | 14 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Stoke City | 13 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | UD Las Palmas | 16 | 3 | 1 | 5 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Real Madrid | 28 | 5 | 7 | 0 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Real Madrid | 16 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Real Madrid | 18 | 5 | 4 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Real Madrid | 8 | 3 | 2 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Real Betis Balompié | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Paris Saint-Germain | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Real Madrid | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Real Madrid | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2014 | Club World Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Real Madrid | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2023 | 99 | 16 | |
| 2022 | 10 | 15 | |
| 2020 | 35 | 4 | |
| 2019 | 10 | 18 | |
| 19/20 | 21 | 21 | |
| 2019 | 29 | 1 | |
| 2017 | 10 | 16 | |
| 17/18 | 11 | 18 | |
| 2017 | 22 | 1 | |
| 2016 | 22 | 19 | |
| 15/16 | 20 | 49 | |
| 14/15 | 20 | 36 | |
| 13/14 | 20 | 40 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15 Tr €
vào 23 tháng 1, 2014
- 19 thg 8, 2012: €5m, UC Sampdoria
- 9 thg 5, 2013: €7,50m, UC Sampdoria
- 22 thg 6, 2013: €12m, UC Sampdoria
- 23 thg 1, 2014: €15m, UC Sampdoria
- 1 thg 7, 2015: €14m, UC Sampdoria
- 16 thg 1, 2017: €12,50m, UC Sampdoria
- 5 thg 6, 2017: €7,50m, UC Sampdoria
- 24 thg 10, 2018: €5m, UC Sampdoria
- 30 thg 12, 2019: €4m, UC Sampdoria
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, UC Sampdoria
- 15 thg 10, 2020: €3m, UC Sampdoria
- 19 thg 3, 2021: €1,50m, UC Sampdoria
- 27 thg 12, 2021: €2,50m, UC Sampdoria
- 21 thg 3, 2022: €3m, UC Sampdoria
- 27 thg 10, 2022: €2,70m, UC Sampdoria
- 21 thg 3, 2023: €2m, UC Sampdoria
- 15 thg 6, 2023: €1m, UC Sampdoria
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Jesé từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Jesé trước đây là UC Sampdoria.
Jesé từng mang áo số mấy?
- Jesé đã mang áo số 99 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là Sampdoria.
Jesé chơi vị trí nào?
- Jesé chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Jesé bao nhiêu tuổi?
- Jesé 33 tuổi, sinh ngày 26 tháng 2, 1993.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Jesé là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Jesé là 1 Tr €, vào ngày 15 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jesé là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jesé là 15 Tr €, vào ngày 23 tháng 1, 2014.
Jesé đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jesé đã thi đấu 196 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jesé đã ghi được 29 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jesé sinh ra ở đâu?
- Jesé sinh ra tại Las Palmas de Gran Canaria.
Jesé cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jesé là 1,78 m.
Jesé thuận chân nào?
- Jesé thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.