CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jhon Córdoba
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 11 tháng 5, 1993
- Nơi sinh
- Istmina, Colombia
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Colombia
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- AS1
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
346
Bàn thắng
124
Kiến tạo
53
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Krasnodar | 28 | 17 | 6 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FK Krasnodar | 25 | 12 | 7 | 9 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Krasnodar | 27 | 15 | 6 | 3 | 1 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Krasnodar | 23 | 14 | 8 | 7 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Krasnodar | 15 | 6 | 4 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Hertha BSC | 21 | 7 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | 1.FC Köln | 29 | 13 | 2 | 5 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | 1.FC Köln | 18 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 29 | 5 | 5 | 8 | 1 |
| 15/16 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 22 | 5 | 2 | 2 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Granada CF | 26 | 4 | 0 | 7 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 28 | 4 | 2 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Krasnodar | 11 | 5 | 4 | 2 | 0 |
| 2025 | Russian Super Cup | FK Krasnodar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FK Krasnodar | 5 | 1 | 0 | 1 | 1 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Krasnodar | 5 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FK Krasnodar | 11 | 6 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Krasnodar | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 2 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | 1.FC Köln | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Granada CF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Europa League | 1.FC Köln | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | 1.FSV Mainz 05 | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 41 | — | |
| 24/25 | 9 | 30 | 4 | |
| 23/24 | 9 | 33 | — | |
| 22/23 | 9 | 34 | — | |
| 2021 | 9 | 16 | — | |
| 2020 | 15 | 1 | — | |
| 20/21 | 15 | 21 | — | |
| 19/20 | 15 | 32 | — | |
| 2018 | 15 | 2 | — | |
| 17/18 | 15 | 23 | — | |
| 16/17 | 15 | 37 | — | |
| 2015 | 18 | 1 | — | |
| 15/16 | 15 | 22 | — | |
| 14/15 | 18 | 32 | — | |
| 13/14 | 24 | 34 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 24 | 6 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 17,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 1,8 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
17,0 Tr €
vào 15 tháng 9, 2021
- 5 thg 1, 2012: €800k, Envigado
- 3 thg 12, 2012: €800k, Jaguares
- 17 thg 9, 2013: €1m, Espanyol
- 13 thg 8, 2014: €3m, Granada CF
- 23 thg 1, 2015: €2,50m, Granada CF
- 1 thg 7, 2015: €2m, Granada CF
- 15 thg 2, 2016: €1,75m, Mainz
- 13 thg 4, 2016: €3,50m, Mainz
- 22 thg 7, 2016: €5,50m, Mainz
- 13 thg 10, 2016: €7m, Mainz
- 18 thg 10, 2017: €10m, 1.FC Köln
- 4 thg 4, 2018: €7m, 1.FC Köln
- 5 thg 6, 2018: €4m, 1.FC Köln
- 12 thg 6, 2019: €6,50m, 1.FC Köln
- 17 thg 12, 2019: €5,50m, 1.FC Köln
- 11 thg 3, 2020: €12m, 1.FC Köln
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, 1.FC Köln
- 8 thg 7, 2020: €12m, 1.FC Köln
- 26 thg 11, 2020: €16m, Hertha BSC
- 9 thg 6, 2021: €15m, Hertha BSC
- 15 thg 9, 2021: €17m, FK Krasnodar
- 2 thg 6, 2022: €15m, FK Krasnodar
- 12 thg 9, 2022: €13m, FK Krasnodar
- 21 thg 11, 2022: €11m, FK Krasnodar
- 5 thg 10, 2023: €12m, FK Krasnodar
- 19 thg 7, 2024: €14m, FK Krasnodar
- 4 thg 6, 2025: €12m, FK Krasnodar
- 16 thg 12, 2025: €10m, FK Krasnodar
- 26 thg 5, 2026: €10m, FK Krasnodar
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jhon Córdoba đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jhon Córdoba là FK Krasnodar.
Jhon Córdoba mang áo số mấy?
- Jhon Córdoba mang áo số 9. Câu lạc bộ là Krasnodar.
Jhon Córdoba chơi vị trí nào?
- Jhon Córdoba chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Jhon Córdoba bao nhiêu tuổi?
- Jhon Córdoba 33 tuổi, sinh ngày 11 tháng 5, 1993.
Giá trị thị trường của Jhon Córdoba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jhon Córdoba là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jhon Córdoba là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jhon Córdoba là 17,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 9, 2021.
Jhon Córdoba đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jhon Córdoba đã thi đấu 346 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jhon Córdoba đã ghi được 124 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jhon Córdoba đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jhon Córdoba đã thi đấu 24 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Colombia. Jhon Córdoba đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jhon Córdoba mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jhon Córdoba là Colombia.
Jhon Córdoba sinh ra ở đâu?
- Jhon Córdoba sinh ra tại Istmina, Colombia.
Jhon Córdoba cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jhon Córdoba là 1,86 m.
Jhon Córdoba thuận chân nào?
- Jhon Córdoba thuận chân phải.
Hợp đồng của Jhon Córdoba kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jhon Córdoba có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.