CẦU THỦ
Đang thi đấu
João Afonso
Giá trị thị trường
50,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 5, 1990
- Nơi sinh
- Castelo Branco, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- FutBiz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
192
Bàn thắng
5
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | CD Tondela | 13 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 25 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 33 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 8 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 27 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 24 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 23 | 1 | 3 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Allianz Cup | CD Tondela | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 21/22 | Allianz Cup | CD Santa Clara | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | CD Santa Clara | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Córdoba CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | GD Estoril Praia | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | CD Santa Clara | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Vitória Guimarães SC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 34 | 2 | |
| 2023 | 5 | 2 | 2 | |
| 2022 | 5 | 1 | — | |
| 2022 | 5 | 2 | — | |
| 21/22 | 5 | 40 | 6 | |
| 20/21 | 5 | 34 | — | |
| 19/20 | 5 | 37 | — | |
| 2018 | 13 | 12 | — | |
| 2018 | 6 | 6 | — | |
| 2017 | 16 | 1 | — | |
| 16/17 | 2 | 29 | — | |
| 15/16 | 15 | 34 | — | |
| 14/15 | 15 | 28 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,2 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 25 thg 7, 2014: €100k, Vit. Guimarães
- 17 thg 2, 2015: €1,50m, Vit. Guimarães
- 1 thg 7, 2015: €2,20m, Vit. Guimarães
- 24 thg 2, 2016: €2m, Vit. Guimarães
- 29 thg 7, 2016: €1,50m, Vit. Guimarães
- 22 thg 2, 2017: €1,50m, Estoril
- 1 thg 1, 2018: €1m, Córdoba CF
- 13 thg 6, 2018: €1m, Vit. Guimarães
- 11 thg 1, 2019: €800k, Vit. Guimarães
- 7 thg 6, 2019: €700k, Vit. Guimarães
- 11 thg 10, 2019: €850k, Santa Clara
- 30 thg 12, 2019: €1m, Santa Clara
- 8 thg 4, 2020: €800k, Santa Clara
- 17 thg 8, 2020: €1m, Santa Clara
- 28 thg 1, 2021: €800k, Santa Clara
- 21 thg 5, 2021: €500k, Santa Clara
- 27 thg 12, 2021: €450k, Santa Clara
- 31 thg 5, 2022: €300k, Santa Clara
- 28 thg 12, 2022: €125k, Torreense
- 28 thg 6, 2023: €100k, Torreense
- 16 thg 12, 2024: €100k, CD Tondela
- 23 thg 6, 2025: €75k, CD Tondela
- 18 thg 12, 2025: €50k, CD Tondela
- 28 thg 5, 2026: €50k, CD Tondela
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
João Afonso đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của João Afonso là CD Tondela.
João Afonso mang áo số mấy?
- João Afonso mang áo số 5. Câu lạc bộ là Tondela.
João Afonso chơi vị trí nào?
- João Afonso chơi ở vị trí Trung vệ.
João Afonso bao nhiêu tuổi?
- João Afonso 36 tuổi, sinh ngày 28 tháng 5, 1990.
Giá trị thị trường của João Afonso là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của João Afonso là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của João Afonso là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của João Afonso là 2,2 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
João Afonso đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, João Afonso đã thi đấu 192 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, João Afonso đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
João Afonso mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của João Afonso là Bồ Đào Nha.
João Afonso sinh ra ở đâu?
- João Afonso sinh ra tại Castelo Branco, Bồ Đào Nha.
João Afonso cao bao nhiêu?
- Chiều cao của João Afonso là 1,88 m.
João Afonso thuận chân nào?
- João Afonso thuận chân phải.
Hợp đồng của João Afonso kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của João Afonso có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.