CẦU THỦ
Đang thi đấu
João Figueiredo
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
11 tháng 2, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 5, 1996
- Nơi sinh
- São Paulo, Brazil
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Malaysia
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 7, 2025
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- Promanager
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
9
Số trận
173
Bàn thắng
45
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Süper Lig | Basaksehir FK | 34 | 7 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Basaksehir FK | 34 | 8 | 2 | 8 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Gaziantep FK | 22 | 7 | 2 | 3 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Basaksehir FK | 12 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Gaziantep FK | 34 | 8 | 7 | 7 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Omilos Filathlon Irakliou FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Omilos Filathlon Irakliou FC | 24 | 9 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Kypello Elladas | Omilos Filathlon Irakliou FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Basaksehir FK | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Omilos Filathlon Irakliou FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 25 | 46 | |
| 2023 | 25 | 12 | |
| 23/24 | 25 | 35 | |
| 22/23 | 25 | 22 | |
| 21/22 | 25 | 34 | |
| 2020 | 20 | 2 | |
| 2019 | 10 | 2 | |
| 19/20 | 20 | 28 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 650,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 340,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,2 Tr €
vào 27 tháng 10, 2022
- 28 thg 11, 2016: €100k, Johor DT
- 2 thg 10, 2018: €100k, Kauno Zalgiris
- 23 thg 9, 2019: €250k, OFI Crete
- 18 thg 12, 2019: €350k, OFI Crete
- 8 thg 4, 2020: €300k, OFI Crete
- 4 thg 8, 2020: €700k, OFI Crete
- 4 thg 12, 2020: €2m, Al-Wasl
- 27 thg 5, 2021: €2,50m, Al-Wasl
- 12 thg 10, 2021: €2,60m, Gaziantep FK
- 4 thg 1, 2022: €2,80m, Gaziantep FK
- 31 thg 3, 2022: €3m, Gaziantep FK
- 27 thg 10, 2022: €3,20m, Gaziantep FK
- 14 thg 3, 2023: €3,20m, Basaksehir
- 8 thg 6, 2023: €2,80m, Basaksehir
- 27 thg 9, 2023: €2,50m, Basaksehir
- 15 thg 3, 2024: €2,30m, Basaksehir
- 4 thg 10, 2024: €2,70m, Basaksehir
- 23 thg 12, 2024: €2,30m, Basaksehir
- 20 thg 3, 2025: €2,10m, Basaksehir
- 18 thg 6, 2025: €2m, Basaksehir
- 11 thg 2, 2026: €1,20m, Johor DT
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
João Figueiredo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của João Figueiredo là Johor DT.
João Figueiredo từng mang áo số mấy?
- João Figueiredo đã mang áo số 25 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Basaksehir.
João Figueiredo chơi vị trí nào?
- João Figueiredo chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
João Figueiredo bao nhiêu tuổi?
- João Figueiredo 30 tuổi, sinh ngày 27 tháng 5, 1996.
Giá trị thị trường của João Figueiredo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của João Figueiredo là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 11 tháng 2, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của João Figueiredo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của João Figueiredo là 3,2 Tr €, vào ngày 27 tháng 10, 2022.
João Figueiredo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, João Figueiredo đã thi đấu 173 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, João Figueiredo đã ghi được 45 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
João Figueiredo đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- João Figueiredo đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Malaysia. João Figueiredo đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
João Figueiredo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của João Figueiredo là Malaysia.
João Figueiredo sinh ra ở đâu?
- João Figueiredo sinh ra tại São Paulo, Brazil.
João Figueiredo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của João Figueiredo là 1,80 m.
João Figueiredo thuận chân nào?
- João Figueiredo thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của João Figueiredo kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của João Figueiredo đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.