CẦU THỦ
Đang thi đấu
João Mário
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 1, 1993
- Nơi sinh
- Porto, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
438
Bàn thắng
66
Kiến tạo
76
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 20 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 25/26 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 27 | 5 | 3 | 1 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | SL Benfica | 31 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | SL Benfica | 33 | 17 | 9 | 6 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | SL Benfica | 28 | 3 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | Sporting CP | 28 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 18 | 1 | 5 | 3 | 0 |
| 18/19 | Serie A | Inter Milan | 20 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Inter Milan | 14 | 0 | 5 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | West Ham United | 13 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Inter Milan | 30 | 3 | 5 | 5 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Sporting CP | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Sporting CP | 33 | 6 | 11 | 1 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Sporting CP | 30 | 5 | 4 | 4 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 15 | 0 | 6 | 4 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2023 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Inter Milan | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Supertaça | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | SL Benfica | 5 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | SL Benfica | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | SL Benfica | 10 | 6 | 2 | 2 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | SL Benfica | 4 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | SL Benfica | 8 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | SL Benfica | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Sporting CP | 5 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 14/15 | Champions League | Sporting CP | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 18 | 8 | — | |
| 25/26 | 10 | 28 | — | |
| 24/25 | 18 | 41 | — | |
| 2024 | 20 | 2 | 2 | |
| 23/24 | 20 | 50 | 4 | |
| 22/23 | 20 | 46 | 3 | |
| 21/22 | 20 | 49 | — | |
| 20/21 | 17 | 33 | — | |
| 19/20 | 23 | 22 | — | |
| 2018 | 18 | 15 | — | |
| 18/19 | 15 | 38 | — | |
| 17/18 | 10 | 20 | — | |
| 2016 | 17 | 1 | — | |
| 16/17 | 6 | 35 | — | |
| 15/16 | 17 | 43 | — | |
| 2014 | 18 | 16 | — | |
| 14/15 | 17 | 41 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 25/26 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 14 tháng 10, 2016
- 10 thg 11, 2012: €1,40m, Sporting B
- 28 thg 3, 2013: €2m, Sporting B
- 25 thg 7, 2014: €3m, Sporting
- 17 thg 2, 2015: €6,50m, Sporting
- 1 thg 7, 2015: €8m, Sporting
- 24 thg 2, 2016: €12m, Sporting
- 1 thg 6, 2016: €20m, Sporting
- 29 thg 7, 2016: €30m, Sporting
- 14 thg 10, 2016: €35m, Inter
- 8 thg 6, 2017: €30m, Inter
- 29 thg 12, 2017: €26m, Inter
- 28 thg 5, 2018: €25m, West Ham
- 16 thg 7, 2018: €23m, Inter
- 12 thg 10, 2018: €20m, Inter
- 6 thg 6, 2019: €18m, Inter
- 23 thg 12, 2019: €18m, Loko Moscow
- 8 thg 4, 2020: €14,50m, Loko Moscow
- 29 thg 7, 2020: €13m, Loko Moscow
- 28 thg 1, 2021: €13m, Sporting
- 21 thg 5, 2021: €12m, Sporting
- 27 thg 12, 2021: €14m, Benfica
- 10 thg 3, 2022: €12m, Benfica
- 31 thg 5, 2022: €10m, Benfica
- 1 thg 11, 2022: €12m, Benfica
- 2 thg 3, 2023: €14m, Benfica
- 27 thg 12, 2023: €9m, Benfica
- 8 thg 3, 2024: €6m, Benfica
- 6 thg 6, 2024: €4m, Benfica
- 4 thg 10, 2024: €3,80m, Besiktas
- 23 thg 12, 2024: €2,80m, Besiktas
- 20 thg 3, 2025: €2,30m, Besiktas
- 18 thg 6, 2025: €2,10m, Besiktas
- 12 thg 12, 2025: €1,80m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
- 4 thg 6, 2026: €1,50m, Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
João Mário đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của João Mário là Athlitiki Enosi Konstantinoupoleos.
João Mário mang áo số mấy?
- João Mário mang áo số 18. Câu lạc bộ là Besiktas.
João Mário chơi vị trí nào?
- João Mário chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
João Mário bao nhiêu tuổi?
- João Mário 33 tuổi, sinh ngày 19 tháng 1, 1993.
Giá trị thị trường của João Mário là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của João Mário là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của João Mário là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của João Mário là 35,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 10, 2016.
João Mário đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, João Mário đã thi đấu 438 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, João Mário đã ghi được 66 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
João Mário đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- João Mário đã thi đấu 56 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. João Mário đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
João Mário mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của João Mário là Bồ Đào Nha.
João Mário sinh ra ở đâu?
- João Mário sinh ra tại Porto, Bồ Đào Nha.
João Mário cao bao nhiêu?
- Chiều cao của João Mário là 1,79 m.
João Mário thuận chân nào?
- João Mário thuận chân phải.
Hợp đồng của João Mário kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của João Mário có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.