CẦU THỦ
Đang thi đấu
João Palhinha
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 7, 1995
- Nơi sinh
- Lisboa, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Gonçalo Palhinha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
351
Bàn thắng
26
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Tottenham Hotspur | 33 | 5 | 2 | 8 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Bayern Munich | 17 | 0 | 0 | 2 | 1 |
| 23/24 | Premier League | Fulham FC | 33 | 4 | 1 | 13 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Fulham FC | 35 | 3 | 0 | 14 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | Sporting CP | 27 | 3 | 0 | 6 | 1 |
| 20/21 | Liga Portugal | Sporting CP | 32 | 1 | 0 | 7 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | SC Braga | 27 | 2 | 0 | 9 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | SC Braga | 23 | 2 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | CF Os Belenenses | 13 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Sporting CP | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Moreirense FC | 29 | 0 | 0 | 10 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Fulham FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Fulham FC | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Fulham FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supertaça | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | SC Braga | 4 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | SC Braga | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | CF Os Belenenses | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Tottenham Hotspur | 8 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | UEFA Super Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Bayern Munich | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Sporting CP | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | SC Braga | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | SC Braga | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Sporting CP | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 47 | |
| 2025 | 16 | 5 | |
| 24/25 | 16 | 35 | |
| 23/24 | 26 | 35 | |
| 22/23 | 26 | 41 | |
| 21/22 | 6 | 38 | |
| 20/21 | 6 | 35 | |
| 19/20 | 60 | 47 | |
| 18/19 | 60 | 25 | |
| 2017 | 66 | 14 | |
| 17/18 | 66 | 20 | |
| 16/17 | 66 | 17 | |
| 15/16 | 60 | 31 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 51,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 24,9 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2023
- 1 thg 7, 2015: €75k, Sporting B
- 24 thg 2, 2016: €500k, Moreirense
- 29 thg 7, 2016: €1,25m, Sporting
- 22 thg 2, 2017: €2m, Sporting
- 13 thg 6, 2018: €1,50m, Sporting
- 11 thg 1, 2019: €1,50m, Braga
- 7 thg 6, 2019: €2,50m, Braga
- 30 thg 12, 2019: €6m, Braga
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Braga
- 17 thg 8, 2020: €9m, Sporting
- 22 thg 10, 2020: €12m, Sporting
- 28 thg 1, 2021: €14m, Sporting
- 23 thg 3, 2021: €15m, Sporting
- 1 thg 6, 2021: €18m, Sporting
- 15 thg 7, 2021: €21m, Sporting
- 27 thg 12, 2021: €26m, Sporting
- 31 thg 5, 2022: €25m, Sporting
- 3 thg 11, 2022: €28m, Fulham
- 16 thg 3, 2023: €35m, Fulham
- 20 thg 6, 2023: €40m, Fulham
- 9 thg 10, 2023: €55m, Fulham
- 19 thg 12, 2023: €60m, Fulham
- 14 thg 3, 2024: €55m, Fulham
- 9 thg 10, 2024: €50m, Bayern Munich
- 20 thg 12, 2024: €40m, Bayern Munich
- 5 thg 6, 2025: €30m, Bayern Munich
- 9 thg 12, 2025: €25m, Tottenham Hotspur
- 9 thg 3, 2026: €18m, Tottenham Hotspur
- 3 thg 6, 2026: €15m, Tottenham Hotspur
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
João Palhinha đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của João Palhinha là Tottenham Hotspur.
João Palhinha mang áo số mấy?
- João Palhinha mang áo số 6. Câu lạc bộ là Tottenham.
João Palhinha chơi vị trí nào?
- João Palhinha chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
João Palhinha bao nhiêu tuổi?
- João Palhinha 31 tuổi, sinh ngày 9 tháng 7, 1995.
Giá trị thị trường của João Palhinha là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của João Palhinha là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của João Palhinha là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của João Palhinha là 60,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2023.
João Palhinha đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, João Palhinha đã thi đấu 351 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, João Palhinha đã ghi được 26 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
João Palhinha đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- João Palhinha đã thi đấu 37 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. João Palhinha đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
João Palhinha mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của João Palhinha là Bồ Đào Nha.
João Palhinha sinh ra ở đâu?
- João Palhinha sinh ra tại Lisboa, Bồ Đào Nha.
João Palhinha cao bao nhiêu?
- Chiều cao của João Palhinha là 1,90 m.
João Palhinha thuận chân nào?
- João Palhinha thuận chân phải.
Hợp đồng của João Palhinha kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của João Palhinha có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.