CẦU THỦ
Đang thi đấu
Joel Robles
Giá trị thị trường
350,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 6, 1990
- Nơi sinh
- Getafe, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- InterStarDeporte
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio do Fontelo, Viseu
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
213
Trận giữ sạch lưới
60
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 31 | 54 | 5 | 3 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 29 | 46 | 5 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Leeds United | 4 | 11 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Betis Balompié | 18 | 25 | 6 | 2 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Betis Balompié | 33 | 50 | 5 | 3 | 1 |
| 18/19 | LaLiga | Real Betis Balompié | 5 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Everton FC | 20 | 20 | 10 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Everton FC | 13 | 20 | 3 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Everton FC | 7 | 7 | 3 | 1 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Everton FC | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Wigan Athletic | 9 | 16 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | FA Cup | Leeds United | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 4 | 7 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 8 | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Everton FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Everton FC | 5 | 2 | 4 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Everton FC | 2 | 12 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Everton FC | 4 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Wigan Athletic | 4 | 1 | 3 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Europa League | Real Betis Balompié | 6 | 6 | 4 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Everton FC | 2 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Everton FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 33 | |
| 24/25 | 27 | 30 | |
| 22/23 | 22 | 31 | |
| 21/22 | 1 | 32 | |
| 20/21 | 1 | 43 | |
| 19/20 | 1 | 40 | |
| 18/19 | 1 | 42 | |
| 17/18 | 33 | 34 | |
| 16/17 | 1 | 39 | |
| 15/16 | 1 | 43 | |
| 14/15 | 1 | 50 | |
| 13/14 | 1 | 42 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 11/12 | Cho mượn | — | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
350,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 20 tháng 12, 2019
- 17 thg 5, 2010: €400k, Atlético
- 27 thg 8, 2010: €1m, Atlético
- 3 thg 9, 2011: €2m, Atlético
- 5 thg 2, 2012: €2m, Rayo Vallecano
- 1 thg 8, 2012: €2m, Atlético
- 2 thg 7, 2013: €3m, Atlético
- 18 thg 9, 2013: €4m, Everton
- 15 thg 1, 2014: €3,50m, Everton
- 12 thg 8, 2014: €3m, Everton
- 1 thg 8, 2016: €5m, Everton
- 28 thg 5, 2018: €3,50m, Everton
- 21 thg 12, 2018: €3,50m, Real Betis
- 11 thg 6, 2019: €5m, Real Betis
- 20 thg 12, 2019: €7,50m, Real Betis
- 8 thg 4, 2020: €6m, Real Betis
- 8 thg 10, 2020: €5m, Real Betis
- 5 thg 1, 2021: €4m, Real Betis
- 30 thg 12, 2021: €2m, Real Betis
- 3 thg 6, 2022: €1,50m, Real Betis
- 3 thg 11, 2022: €1,20m, Leeds
- 20 thg 6, 2023: €1m, Leeds
- 26 thg 10, 2023: €900k, Al-Qadsiah
- 28 thg 2, 2024: €800k, Al-Qadsiah
- 4 thg 6, 2024: €700k, Al-Qadsiah
- 19 thg 12, 2024: €600k, GD Estoril Praia
- 30 thg 5, 2025: €500k, GD Estoril Praia
- 18 thg 12, 2025: €400k, GD Estoril Praia
- 28 thg 5, 2026: €350k, GD Estoril Praia
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Joel Robles đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Joel Robles là GD Estoril Praia.
Joel Robles mang áo số mấy?
- Joel Robles mang áo số 1. Câu lạc bộ là Estoril.
Joel Robles chơi vị trí nào?
- Joel Robles chơi ở vị trí Thủ môn.
Joel Robles bao nhiêu tuổi?
- Joel Robles 36 tuổi, sinh ngày 17 tháng 6, 1990.
Giá trị thị trường của Joel Robles là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Joel Robles là 350,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Joel Robles là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Joel Robles là 7,5 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2019.
Joel Robles đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Joel Robles đã thi đấu 213 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Joel Robles đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Joel Robles mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Joel Robles là Tây Ban Nha.
Joel Robles sinh ra ở đâu?
- Joel Robles sinh ra tại Getafe, Tây Ban Nha.
Joel Robles cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Joel Robles là 1,94 m.
Joel Robles thuận chân nào?
- Joel Robles thuận chân phải.
Hợp đồng của Joel Robles kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Joel Robles có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.