CẦU THỦ
Đang thi đấu
Johan Mojica
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 21 tháng 8, 1992
- Nơi sinh
- Santiago de Cali, Colombia
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Colombia
- Gia nhập CLB từ
- 23 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- LF Sport Management
Trận tiếp theo
LaLiga 2
· Estadi Montilivi, Girona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
241
Bàn thắng
5
Kiến tạo
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | RCD Mallorca | 35 | 0 | 4 | 6 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | RCD Mallorca | 36 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | CA Osasuna | 30 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Villarreal CF | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Elche CF | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Elche CF | 33 | 2 | 5 | 4 | 1 |
| 20/21 | LaLiga | Elche CF | 17 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Atalanta BC | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Girona FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Girona FC | 30 | 0 | 4 | 6 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Rayo Vallecano | 12 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supercopa | RCD Mallorca | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercopa | CA Osasuna | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | CA Osasuna | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Elche CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Girona FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | CA Osasuna | 2 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Atalanta BC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 22 | 36 | |
| 24/25 | 22 | 39 | |
| 23/24 | 22 | 38 | |
| 22/23 | 12 | 39 | |
| 2022 | 22 | 3 | |
| 2021 | 25 | 17 | |
| 21/22 | 22 | 36 | |
| 20/21 | 26 | 20 | |
| 2019 | 3 | 1 | |
| 19/20 | 3 | 2 | |
| 17/18 | 3 | 36 | |
| 2016 | 12 | 1 | |
| 2014 | 3 | 4 | |
| 13/14 | 26 | 25 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 17 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 16 tháng 7, 2018
- 25 thg 7, 2013: €300k, Rayo Vallecano
- 23 thg 1, 2014: €500k, Rayo Vallecano
- 4 thg 8, 2014: €500k, Real Valladolid
- 8 thg 1, 2015: €1,50m, Real Valladolid
- 1 thg 7, 2015: €2m, Real Valladolid
- 22 thg 2, 2016: €1,80m, Real Valladolid
- 15 thg 7, 2016: €1,80m, Rayo Vallecano
- 27 thg 10, 2016: €1,50m, Rayo Vallecano
- 24 thg 1, 2017: €1m, Rayo Vallecano
- 29 thg 6, 2017: €1m, Girona
- 1 thg 1, 2018: €2m, Girona
- 22 thg 3, 2018: €4m, Girona
- 16 thg 7, 2018: €5m, Girona
- 21 thg 12, 2018: €4m, Girona
- 11 thg 6, 2019: €3m, Girona
- 10 thg 9, 2019: €2m, Girona
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Girona
- 29 thg 10, 2020: €2,50m, Atalanta
- 10 thg 6, 2021: €2m, Elche CF
- 13 thg 10, 2021: €3m, Elche CF
- 3 thg 6, 2022: €5m, Elche CF
- 7 thg 11, 2022: €5m, Villarreal
- 13 thg 6, 2023: €3m, Villarreal
- 22 thg 12, 2023: €2,50m, CA Osasuna
- 7 thg 6, 2024: €2,20m, CA Osasuna
- 27 thg 12, 2024: €2,20m, RCD Mallorca
- 9 thg 6, 2025: €2m, RCD Mallorca
- 12 thg 12, 2025: €1,80m, RCD Mallorca
- 5 thg 6, 2026: €1,50m, RCD Mallorca
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Johan Mojica đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Johan Mojica là RCD Mallorca.
Johan Mojica mang áo số mấy?
- Johan Mojica mang áo số 22. Câu lạc bộ là RCD Mallorca.
Johan Mojica chơi vị trí nào?
- Johan Mojica chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Johan Mojica bao nhiêu tuổi?
- Johan Mojica 34 tuổi, sinh ngày 21 tháng 8, 1992.
Giá trị thị trường của Johan Mojica là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Johan Mojica là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Johan Mojica là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Johan Mojica là 5,0 Tr €, vào ngày 16 tháng 7, 2018.
Johan Mojica đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Johan Mojica đã thi đấu 241 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Johan Mojica đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Johan Mojica đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Johan Mojica đã thi đấu 49 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Colombia. Johan Mojica đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Johan Mojica mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Johan Mojica là Colombia.
Johan Mojica sinh ra ở đâu?
- Johan Mojica sinh ra tại Santiago de Cali, Colombia.
Johan Mojica cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Johan Mojica là 1,84 m.
Johan Mojica thuận chân nào?
- Johan Mojica thuận chân trái.
Hợp đồng của Johan Mojica kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Johan Mojica có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.