CẦU THỦ
Đang thi đấu
John McGinn
Giá trị thị trường
13,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 18 tháng 10, 1994
- Nơi sinh
- Glasgow, Scotland
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Scotland
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 8, 2018
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- EAA
Trận tiếp theo
Premier League
· Villa Park, Birmingham
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
397
Bàn thắng
41
Kiến tạo
46
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Aston Villa | 30 | 5 | 5 | 5 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Aston Villa | 34 | 1 | 4 | 7 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Aston Villa | 35 | 6 | 4 | 9 | 1 |
| 22/23 | Premier League | Aston Villa | 34 | 1 | 3 | 7 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Aston Villa | 35 | 3 | 4 | 8 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Aston Villa | 37 | 3 | 6 | 12 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Aston Villa | 28 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premiership | Hibernian FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premiership | Hibernian FC | 30 | 5 | 4 | 12 | 0 |
| 14/15 | Premiership | St. Mirren FC | 30 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 13/14 | Premiership | St. Mirren FC | 35 | 3 | 4 | 7 | 0 |
| 12/13 | Premiership | St. Mirren FC | 22 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Aston Villa | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Aston Villa | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | SFA Cup | Hibernian FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | SFA Cup | St. Mirren FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | SFA Cup | St. Mirren FC | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | SFA Cup | St. Mirren FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Aston Villa | 11 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Aston Villa | 10 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Aston Villa | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Hibernian FC | 3 | 2 | 1 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 44 | 37 | |
| 24/25 | 7 | 48 | 38 | |
| 23/24 | 7 | 52 | 49 | |
| 22/23 | 7 | 35 | 22 | |
| 21/22 | 7 | 36 | 2 | |
| 20/21 | 7 | 37 | — | |
| 2019 | 7 | 1 | — | |
| 19/20 | 7 | 28 | — | |
| 2018 | 7 | 4 | — | |
| 17/18 | 7 | 31 | — | |
| 2016 | 18 | 7 | — | |
| 16/17 | 7 | 7 | — | |
| 14/15 | 7 | 32 | 1 | |
| 13/14 | 7 | 39 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/19 | Chuyển nhượng | 3,1 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
13,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
32,0 Tr €
vào 15 tháng 6, 2022
- 14 thg 2, 2013: €200k, St. Mirren
- 8 thg 10, 2013: €300k, St. Mirren
- 13 thg 2, 2014: €400k, St. Mirren
- 7 thg 10, 2014: €450k, St. Mirren
- 16 thg 11, 2015: €500k, Hibernian FC
- 16 thg 11, 2016: €550k, Hibernian FC
- 4 thg 3, 2018: €1,25m, Hibernian FC
- 8 thg 8, 2018: €1,75m, Aston Villa
- 24 thg 9, 2018: €3m, Aston Villa
- 27 thg 2, 2019: €3,50m, Aston Villa
- 28 thg 6, 2019: €6,50m, Aston Villa
- 10 thg 12, 2019: €20m, Aston Villa
- 8 thg 4, 2020: €16m, Aston Villa
- 17 thg 12, 2020: €20m, Aston Villa
- 18 thg 3, 2021: €28m, Aston Villa
- 28 thg 5, 2021: €30m, Aston Villa
- 15 thg 6, 2022: €32m, Aston Villa
- 3 thg 11, 2022: €30m, Aston Villa
- 16 thg 3, 2023: €27m, Aston Villa
- 19 thg 12, 2023: €30m, Aston Villa
- 16 thg 12, 2024: €23m, Aston Villa
- 18 thg 3, 2025: €18m, Aston Villa
- 30 thg 5, 2025: €16m, Aston Villa
- 9 thg 12, 2025: €15m, Aston Villa
- 3 thg 6, 2026: €13m, Aston Villa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
John McGinn đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của John McGinn là Aston Villa.
John McGinn mang áo số mấy?
- John McGinn mang áo số 7. Câu lạc bộ là Aston Villa.
John McGinn chơi vị trí nào?
- John McGinn chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
John McGinn bao nhiêu tuổi?
- John McGinn 31 tuổi, sinh ngày 18 tháng 10, 1994.
Giá trị thị trường của John McGinn là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của John McGinn là 13,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của John McGinn là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của John McGinn là 32,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 6, 2022.
John McGinn đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, John McGinn đã thi đấu 397 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, John McGinn đã ghi được 41 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
John McGinn đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- John McGinn đã thi đấu 89 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Scotland. John McGinn đã ghi được 21 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
John McGinn mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của John McGinn là Scotland.
John McGinn sinh ra ở đâu?
- John McGinn sinh ra tại Glasgow, Scotland.
John McGinn cao bao nhiêu?
- Chiều cao của John McGinn là 1,78 m.
John McGinn thuận chân nào?
- John McGinn thuận chân trái.
Hợp đồng của John McGinn kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của John McGinn có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.