CẦU THỦ
Đang thi đấu
John Stones
Giá trị thị trường
12,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 5, 1994
- Nơi sinh
- Barnsley, Anh
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Anh
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 8, 2016
- Người đại diện
- THE·TEAM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
368
Bàn thắng
19
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Manchester City | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester City | 11 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester City | 16 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester City | 23 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester City | 14 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester City | 22 | 4 | 0 | 0 | 1 |
| 19/20 | Premier League | Manchester City | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester City | 24 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester City | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Manchester City | 27 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Everton FC | 33 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Everton FC | 23 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Everton FC | 21 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | FA Cup | Manchester City | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | EFL Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester City | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester City | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester City | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester City | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Community Shield | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Manchester City | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Everton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Everton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Everton FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Manchester City | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Manchester City | 6 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester City | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Manchester City | 8 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester City | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester City | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester City | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester City | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Manchester City | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Everton FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 5 | 40 | 5 | |
| 24/25 | 5 | 23 | — | |
| 23/24 | 5 | 45 | 1 | |
| 22/23 | 5 | 44 | — | |
| 21/22 | 5 | 40 | — | |
| 20/21 | 5 | 51 | — | |
| 19/20 | 5 | 32 | — | |
| 18/19 | 5 | 49 | — | |
| 17/18 | 5 | 32 | — | |
| 16/17 | 24 | 46 | — | |
| 15/16 | 5 | 37 | — | |
| 14/15 | 26 | 34 | — | |
| 13/14 | 26 | 41 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 5 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 16/17 | Chuyển nhượng | 55,6 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
12,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 19 tháng 12, 2018
- 15 thg 8, 2011: €50k, Barnsley U18
- 10 thg 12, 2012: €100k, Barnsley
- 3 thg 2, 2013: €3,50m, Everton
- 15 thg 1, 2014: €4m, Everton
- 12 thg 8, 2014: €7m, Everton
- 12 thg 2, 2015: €10m, Everton
- 1 thg 7, 2015: €13m, Everton
- 14 thg 10, 2015: €25m, Everton
- 9 thg 2, 2016: €30m, Everton
- 1 thg 6, 2016: €28m, Everton
- 24 thg 10, 2016: €35m, Manchester City
- 2 thg 1, 2018: €40m, Manchester City
- 23 thg 3, 2018: €50m, Manchester City
- 16 thg 7, 2018: €55m, Manchester City
- 19 thg 12, 2018: €60m, Manchester City
- 9 thg 3, 2020: €45m, Manchester City
- 8 thg 4, 2020: €36m, Manchester City
- 30 thg 7, 2020: €30m, Manchester City
- 13 thg 10, 2020: €25m, Manchester City
- 18 thg 3, 2021: €30m, Manchester City
- 23 thg 12, 2021: €28m, Manchester City
- 15 thg 9, 2022: €30m, Manchester City
- 20 thg 6, 2023: €40m, Manchester City
- 19 thg 12, 2023: €38m, Manchester City
- 16 thg 12, 2024: €32m, Manchester City
- 18 thg 3, 2025: €30m, Manchester City
- 30 thg 5, 2025: €25m, Manchester City
- 17 thg 10, 2025: €22m, Manchester City
- 9 thg 12, 2025: €18m, Manchester City
- 9 thg 3, 2026: €15m, Manchester City
- 3 thg 6, 2026: €12m, Manchester City
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
John Stones đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của John Stones là Manchester City.
John Stones mang áo số mấy?
- John Stones mang áo số 5. Câu lạc bộ là Man City.
John Stones chơi vị trí nào?
- John Stones chơi ở vị trí Trung vệ.
John Stones bao nhiêu tuổi?
- John Stones 32 tuổi, sinh ngày 28 tháng 5, 1994.
Giá trị thị trường của John Stones là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của John Stones là 12,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của John Stones là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của John Stones là 60,0 Tr €, vào ngày 19 tháng 12, 2018.
John Stones đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, John Stones đã thi đấu 368 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, John Stones đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
John Stones đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- John Stones đã thi đấu 92 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. John Stones đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
John Stones mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của John Stones là Anh.
John Stones sinh ra ở đâu?
- John Stones sinh ra tại Barnsley, Anh.
John Stones cao bao nhiêu?
- Chiều cao của John Stones là 1,88 m.
John Stones thuận chân nào?
- John Stones thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.