CẦU THỦ
Tự do
Jonás Ramalho
Giá trị thị trường
500,0 N €
25 tháng 10, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 10 tháng 6, 1993
- Nơi sinh
- Barakaldo, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Angola
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
6
Số trận
81
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | LaLiga | CA Osasuna | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | CA Osasuna | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Girona FC | 22 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Girona FC | 26 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Athletic Bilbao | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Copa del Rey | CA Osasuna | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Girona FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Girona FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Girona FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012 | Europa League Qualifying | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | 22 | 2 | — | |
| 2021 | 15 | 17 | — | |
| 21/22 | 15 | 29 | — | |
| 20/21 | 4 | 4 | 3 | |
| 19/20 | 4 | 3 | — | |
| 18/19 | 4 | 27 | — | |
| 17/18 | 4 | 37 | — | |
| 2016 | 4 | 1 | — | |
| 2014 | 24 | 2 | — | |
| 2013 | 24 | 4 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 30 tháng 5, 2018
- 25 thg 8, 2012: €800k, CA Osasuna
- 11 thg 1, 2013: €1m, CA Osasuna
- 18 thg 10, 2013: €800k, CA Osasuna
- 6 thg 2, 2014: €500k, CA Osasuna
- 8 thg 1, 2015: €1m, CA Osasuna
- 29 thg 6, 2017: €1,50m, CA Osasuna
- 22 thg 3, 2018: €3,50m, CA Osasuna
- 30 thg 5, 2018: €4m, CA Osasuna
- 11 thg 6, 2019: €3m, CA Osasuna
- 10 thg 9, 2019: €2m, CA Osasuna
- 20 thg 12, 2019: €1,50m, CA Osasuna
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, CA Osasuna
- 8 thg 10, 2020: €1m, CA Osasuna
- 30 thg 12, 2021: €800k, CA Osasuna
- 29 thg 12, 2022: €600k, CA Osasuna
- 25 thg 10, 2023: €500k, CA Osasuna
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Jonás Ramalho từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Jonás Ramalho trước đây là CA Osasuna.
Jonás Ramalho từng mang áo số mấy?
- Jonás Ramalho đã mang áo số 22 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là Málaga CF.
Jonás Ramalho chơi vị trí nào?
- Jonás Ramalho chơi ở vị trí Trung vệ.
Jonás Ramalho bao nhiêu tuổi?
- Jonás Ramalho 33 tuổi, sinh ngày 10 tháng 6, 1993.
Giá trị thị trường của Jonás Ramalho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jonás Ramalho là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 10, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonás Ramalho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonás Ramalho là 4,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 5, 2018.
Jonás Ramalho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jonás Ramalho đã thi đấu 81 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jonás Ramalho đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jonás Ramalho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jonás Ramalho là Angola.
Jonás Ramalho sinh ra ở đâu?
- Jonás Ramalho sinh ra tại Barakaldo, Tây Ban Nha.
Jonás Ramalho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jonás Ramalho là 1,85 m.
Jonás Ramalho thuận chân nào?
- Jonás Ramalho thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.