CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Jonathan Obika
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 9, 1990
- Nơi sinh
- London, Anh
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Anh
- Người đại diện
- Every Aspect Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
6
Số trận
90
Bàn thắng
20
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Premiership | Motherwell FC | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premiership | Motherwell FC | 6 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premiership | St. Mirren FC | 32 | 5 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premiership | St. Mirren FC | 30 | 8 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | SFA Cup | Motherwell FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | SFA Cup | Motherwell FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | SFA Cup | St. Mirren FC | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | SFA Cup | St. Mirren FC | 4 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Brighton & Hove Albion | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2023 | 99 | 7 | |
| 23/24 | 9 | 16 | |
| 2022 | 19 | 1 | |
| 21/22 | 14 | 2 | |
| 20/21 | 9 | 35 | |
| 19/20 | 9 | 33 | |
| 2017 | 20 | 1 | |
| 2015 | 20 | 1 | |
| 2014 | 22 | 3 | |
| 2014 | 45 | 1 | |
| 2014 | 20 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
350,0 N €
vào 21 tháng 7, 2020
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Jonathan Obika từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Jonathan Obika trước đây là Motherwell FC.
Jonathan Obika từng mang áo số mấy?
- Jonathan Obika đã mang áo số 99 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là Motherwell FC.
Jonathan Obika từng chơi vị trí nào?
- Jonathan Obika đã chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Jonathan Obika bao nhiêu tuổi?
- Jonathan Obika 36 tuổi, sinh ngày 12 tháng 9, 1990.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonathan Obika là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonathan Obika là 350,0 N €, vào ngày 21 tháng 7, 2020.
Jonathan Obika đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jonathan Obika đã thi đấu 90 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jonathan Obika đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jonathan Obika mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jonathan Obika là Anh.
Jonathan Obika sinh ra ở đâu?
- Jonathan Obika sinh ra tại London, Anh.
Jonathan Obika cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jonathan Obika là 1,82 m.
Jonathan Obika từng thuận chân nào?
- Jonathan Obika từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.