CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jonathan Tah
Giá trị thị trường
28,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Bayern München
#4Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 30
- Sinh
- 11 tháng 2, 1996
- Nơi sinh
- Hamburg, Đức
- Chiều cao
- 1,96 m
- Quốc tịch
- Đức
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Gol International
Trận tiếp theo
Bundesliga
· WWK Arena, Augsburg
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
473
Bàn thắng
21
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Bayern Munich | 28 | 2 | 1 | 7 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 33 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 31 | 4 | 1 | 6 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 33 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 33 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 27 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 25 | 0 | 1 | 4 | 1 |
| 18/19 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 33 | 3 | 1 | 4 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 28 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 19 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 29 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Hamburger SV | 16 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | DFL-Supercup | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Bayern Munich | 14 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Bayern Munich | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 11 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 58 | 1 | |
| 24/25 | 4 | 49 | 15 | |
| 23/24 | 4 | 52 | 14 | |
| 22/23 | 4 | 48 | 1 | |
| 21/22 | 4 | 42 | 1 | |
| 20/21 | 4 | 42 | 4 | |
| 19/20 | 4 | 48 | — | |
| 18/19 | 4 | 41 | — | |
| 17/18 | 4 | 34 | — | |
| 16/17 | 4 | 27 | — | |
| 15/16 | 4 | 46 | — | |
| 2014 | 28 | 3 | — | |
| 13/14 | 28 | 31 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 4 | 3 |
Germany
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
51
Bàn thắng
1
Mùa này
Số trận
3
Đá chính
2
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 9,5 Tr € | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
28,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 22 tháng 8, 2018
- 25 thg 7, 2013: €500k, Hamburg
- 5 thg 11, 2013: €3,50m, Hamburg
- 12 thg 2, 2014: €6,50m, Hamburg
- 1 thg 10, 2014: €4m, F. Düsseldorf
- 1 thg 7, 2015: €6m, Hamburg
- 16 thg 10, 2015: €9m, Leverkusen
- 15 thg 2, 2016: €10m, Leverkusen
- 13 thg 4, 2016: €12m, Leverkusen
- 22 thg 7, 2016: €16m, Leverkusen
- 7 thg 2, 2017: €22m, Leverkusen
- 28 thg 12, 2017: €25m, Leverkusen
- 4 thg 4, 2018: €30m, Leverkusen
- 22 thg 8, 2018: €40m, Leverkusen
- 18 thg 12, 2018: €32m, Leverkusen
- 6 thg 3, 2019: €35m, Leverkusen
- 5 thg 6, 2019: €40m, Leverkusen
- 17 thg 12, 2019: €37m, Leverkusen
- 8 thg 4, 2020: €29,50m, Leverkusen
- 8 thg 7, 2020: €24m, Leverkusen
- 26 thg 11, 2020: €20m, Leverkusen
- 9 thg 6, 2021: €22m, Leverkusen
- 22 thg 12, 2021: €25m, Leverkusen
- 9 thg 11, 2022: €20m, Leverkusen
- 14 thg 12, 2023: €25m, Leverkusen
- 27 thg 3, 2024: €30m, Leverkusen
- 19 thg 12, 2025: €30m, Bayern Munich
- 27 thg 5, 2026: €28m, Bayern Munich
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jonathan Tah đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jonathan Tah là Bayern München.
Jonathan Tah mang áo số mấy?
- Jonathan Tah mang áo số 4. Câu lạc bộ là Bayern München.
Jonathan Tah chơi vị trí nào?
- Jonathan Tah chơi ở vị trí Trung vệ.
Jonathan Tah bao nhiêu tuổi?
- Jonathan Tah 30 tuổi, sinh ngày 11 tháng 2, 1996.
Giá trị thị trường của Jonathan Tah là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jonathan Tah là 28,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonathan Tah là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jonathan Tah là 40,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 8, 2018.
Jonathan Tah đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jonathan Tah đã thi đấu 473 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jonathan Tah đã ghi được 21 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jonathan Tah đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jonathan Tah đã thi đấu 51 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đức. Jonathan Tah đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jonathan Tah mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jonathan Tah là Đức.
Jonathan Tah sinh ra ở đâu?
- Jonathan Tah sinh ra tại Hamburg, Đức.
Jonathan Tah cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jonathan Tah là 1,96 m.
Jonathan Tah thuận chân nào?
- Jonathan Tah thuận chân phải.
Hợp đồng của Jonathan Tah kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jonathan Tah có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.