CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jordan
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 4, 1996
- Nơi sinh
- Washington, D. C., Hoa Kỳ
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Hoa Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Gestifute
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
184
Bàn thắng
21
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | CD Tondela | 22 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 18 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Stade Reims | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Borussia Mönchengladbach | 25 | 5 | 4 | 2 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 31 | 4 | 3 | 3 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 14 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 15 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Stade Reims | 25 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Stade Reims | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Allianz Cup | CD Tondela | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Borussia Mönchengladbach | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | 1.FC Union Berlin | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Stade Rennais FC | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Stade Rennais FC | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 12 | 7 | |
| 25/26 | 29 | 26 | |
| 24/25 | 17 | 22 | |
| 23/24 | 13 | 28 | |
| 2023 | 45 | 3 | |
| 22/23 | 45 | 45 | |
| 2021 | 17 | 12 | |
| 20/21 | 17 | 12 | |
| 19/20 | 9 | 24 | |
| 18/19 | 9 | 24 | |
| 2015 | 33 | 1 | |
| 15/16 | 20 | 24 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 4,5 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 9,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 21 tháng 9, 2022
- 15 thg 9, 2015: €250k, Stade Reims
- 4 thg 2, 2016: €1,25m, Stade Reims
- 20 thg 2, 2017: €850k, LB Châteauroux
- 16 thg 5, 2018: €2,50m, Stade Reims
- 6 thg 9, 2018: €7m, Stade Rennais
- 3 thg 6, 2019: €6m, Stade Rennais
- 19 thg 12, 2019: €4,50m, Stade Rennais
- 8 thg 4, 2020: €3,50m, Stade Rennais
- 28 thg 12, 2020: €3,50m, Young Boys
- 15 thg 4, 2021: €4,50m, Young Boys
- 23 thg 6, 2021: €5m, Young Boys
- 8 thg 6, 2022: €7m, Young Boys
- 21 thg 9, 2022: €10m, Union Berlin
- 29 thg 3, 2023: €9m, Union Berlin
- 22 thg 6, 2023: €7m, Union Berlin
- 18 thg 10, 2023: €6m, Mönchengladbach
- 29 thg 5, 2024: €4m, Mönchengladbach
- 20 thg 12, 2024: €3m, Union Berlin
- 3 thg 6, 2025: €3m, Stade Reims
- 18 thg 12, 2025: €2m, CD Tondela
- 28 thg 5, 2026: €1,50m, CD Tondela
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jordan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jordan là CD Tondela.
Jordan mang áo số mấy?
- Jordan mang áo số 12. Câu lạc bộ là Stade Reims.
Jordan chơi vị trí nào?
- Jordan chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Jordan bao nhiêu tuổi?
- Jordan 30 tuổi, sinh ngày 26 tháng 4, 1996.
Giá trị thị trường của Jordan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jordan là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jordan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Jordan là 10,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 9, 2022.
Jordan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jordan đã thi đấu 184 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jordan đã ghi được 21 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jordan đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Jordan đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hoa Kỳ. Jordan đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Jordan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jordan là Hoa Kỳ.
Jordan sinh ra ở đâu?
- Jordan sinh ra tại Washington, D. C., Hoa Kỳ.
Jordan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jordan là 1,91 m.
Jordan thuận chân nào?
- Jordan thuận chân phải.
Hợp đồng của Jordan kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jordan có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.