CẦU THỦ
Đang thi đấu
Jordan
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 4, 1999
- Nơi sinh
- São Paulo, Brazil
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- NG Soccer
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
90
Bàn thắng
7
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 29 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 29 | 4 | 2 | 6 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Zorya Lugansk | 26 | 1 | 0 | 10 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Ukrainian Cup | Zorya Lugansk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | Europa League Qualifying | Zorya Lugansk | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 55 | 30 | |
| 24/25 | 55 | 31 | |
| 23/24 | 55 | 36 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
- 28 thg 5, 2021: €50k, Ceará SC
- 17 thg 12, 2021: €350k, Chapecoense
- 5 thg 8, 2022: €350k, Tombense
- 18 thg 7, 2023: €350k, Vila Nova FC
- 11 thg 12, 2023: €700k, Zorya Lugansk
- 6 thg 6, 2024: €800k, Zorya Lugansk
- 10 thg 6, 2025: €1m, Zorya Lugansk
- 2 thg 6, 2026: €1m, Zorya Lugansk
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Jordan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Jordan là Zorya Lugansk.
Jordan mang áo số mấy?
- Jordan mang áo số 55. Câu lạc bộ là Zorya Lugansk.
Jordan chơi vị trí nào?
- Jordan chơi ở vị trí Trung vệ.
Jordan bao nhiêu tuổi?
- Jordan 27 tuổi, sinh ngày 22 tháng 4, 1999.
Giá trị thị trường của Jordan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Jordan là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Jordan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Jordan đã thi đấu 90 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Jordan đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Jordan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Jordan là Brazil.
Jordan sinh ra ở đâu?
- Jordan sinh ra tại São Paulo, Brazil.
Jordan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Jordan là 1,90 m.
Jordan thuận chân nào?
- Jordan thuận chân phải.
Hợp đồng của Jordan kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Jordan có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.